ZHONG HSK

ZHONG HSK

Học Tiếng Trung
电气工程师
diànqì gōngchéngshī
Kỹ sư điện
Hán việt: điện khí công trình sư
HSK5
—

Gợi nhớ

Từ "电气工程师" (diànqì gōngchéngshī) mang nghĩa "Kỹ sư điện", kết hợp bởi 电 (diàn - điện): "điện" + 气 (qì - khí): "khí" + 工 (gōng - công): "Người thợ" + 程 (chéng - trình): "quãng đường" + 师 (shī - sư): "thầy giáo". Chiết tự ghi nhớ: • Chữ 电: Từ đám mây tích tụ trên bầu trời (日), một tia chớp sáng lòa phóng vọt xuống mặt đất (乚), tạo ra nguồn năng lượng mạnh mẽ của dòng điện (电). • Chữ 气: Ba nét ngang mềm mại uốn lượn như những tầng mây và làn hơi nước bốc lên bầu trời, biểu thị không khí, hơi thở và khí chất (气). • Chữ 工: Hình chiếc thước vuông nối liền đường trên và đường dưới của người thợ xây dựng tượng trưng cho người thợ, công việc (工). • Chữ 程: Từ lúc gieo hạt lúa (禾) đến khi dâng nộp (呈) mùa màng phải trải qua cả một chặng đường dài và quy trình (程). • Chữ 师: Người đứng dưới mái cờ chỉ huy và truyền dạy đạo lý cho bao thế hệ học trò chính là bậc thầy, thầy giáo (师).

Thành phần cấu tạo

电气工程师
diànqì gōngchéngshī
Kỹ sư điện
电
diàn • điện
điện
日
Bộ Nhật (biến thể)
Đám mây sấm sét (phía trên)
乚
Nét móc
Tia sét đánh xuống (phía dưới)
气
qì • khí
khí
气
Bộ Khí
Hình hơi nước bốc lên từ mặt đất
工
gōng • công
Người thợ
工
Bộ Công
Hình cái thước thợ, dụng cụ làm việc
程
chéng • trình
quãng đường
禾
Bộ Hòa
Cây lúa, ngũ cốc (bên trái)
呈
Chữ Trình
trình bày, nộp / âm đọc (bên phải)
师
shī • sư
thầy giáo
师
Giản thể từ 師
Hình đoàn quân tập hợp (phồn thể)

Hình ảnh:

Định nghĩa (1)

1
danh từ
Nghĩa:Kỹ sư điện
Ví dụ (5)
tā他shì是yí一wèi位jīngyàn经验fēngfù丰富de的diànqìgōngchéngshī电气工程师。
Anh ấy là một kỹ sư điện giàu kinh nghiệm.
He is an experienced electrical engineer.
gōngsī公司mùqián目前zhèngzài正在zhāopìn招聘liǎng两míng名gāojí高级diànqìgōngchéngshī电气工程师。
Công ty hiện đang tuyển dụng hai kỹ sư điện cao cấp.
The company is currently hiring two senior electrical engineers.
wǒ我de的mèngxiǎng梦想shì是chéngwéi成为yì一míng名yōuxiù优秀de的diànqìgōngchéngshī电气工程师。
Ước mơ của tôi là trở thành một kỹ sư điện xuất sắc.
My dream is to become an excellent electrical engineer.
diànqìgōngchéngshī电气工程师zhèngzài正在xiànchǎng现场jiǎnchá检查diànlù电路xìtǒng系统。
Kỹ sư điện đang kiểm tra hệ thống mạch điện tại hiện trường.
The electrical engineer is inspecting the circuit system on site.
zuòwéi作为yì一míng名diànqìgōngchéngshī电气工程师,tā他duì对zhìnéng智能diànwǎng电网yǒu有shēnrù深入de的liǎojiě了解。
Là một kỹ sư điện, anh ấy có hiểu biết sâu sắc về lưới điện thông minh.
As an electrical engineer, he has a deep understanding of smart grids.

Từ đã xem

0 từ
Chưa có từ nào được xem gần đây