栏
一丨ノ丶丶ノ一一一
9
HSK 3
Danh từ
Gợi nhớ
Những thanh gỗ (木) được đóng ghép ngăn nắp như giàn hoa lan (兰) dọc hành lang để bảo vệ người đi lại chính là chiếc lan can, hàng rào (栏).
Thành phần cấu tạo
栏
lan can, hàng rào
木
Bộ Mộc
Gỗ (bên trái)
兰
Lan
Lan / âm đọc (bên phải)
Hình ảnh:

Từ ghép (9)
Từ đồng âm (14)
Định nghĩa (1)
1
danh từ
Nghĩa:lan can, hàng rào
Ví dụ (5)
请不要倚靠栏杆。
Xin đừng dựa vào lan can.
Please do not lean on the railing.
高速公路上有安全护栏。
Trên đường cao tốc có hàng rào bảo vệ an toàn.
There are safety guardrails along the highway.
花园周围建了一道木栅栏。
Xung quanh khu vườn được dựng một hàng rào gỗ.
A wooden fence was built around the garden.
羊群被关在围栏里。
Đàn cừu được nhốt trong hàng rào.
The sheep were kept inside the pen.
他在跨栏比赛中获得了第一名。
Anh ấy đã giành giải nhất trong cuộc thi chạy vượt rào.
He won first place in the hurdling competition.
Từ đã xem
0 từChưa có từ nào được xem gần đây