篮
ノ一丶ノ一丶丨丨ノ一丶丨フ丨丨一
16
只, 个
HSK 5
Danh từ
Gợi nhớ
Người thợ dùng những nan tre dẻo dai (⺮) đan khéo léo thành chiếc đồ đựng có vành rộng (监) để hái trái cây, gọi là cái giỏ, cái lẵng và bóng rổ (篮).
Thành phần cấu tạo
篮
cái rổ, giỏ
⺮
Bộ Trúc
Tre (phía trên)
监
Giám
Giám / âm đọc (phía dưới)
Hình ảnh:

Từ ghép (9)
Từ đồng âm (14)
Định nghĩa (1)
1
danh từ
Nghĩa:cái rổ, giỏ
Ví dụ (3)
她提着一只菜篮。
Cô ấy xách một cái giỏ đi chợ.
She is carrying a market basket.
篮子里装满了水果。
Trong giỏ đầy trái cây.
The basket is filled with fruit.
运动员把球投进篮里。
Vận động viên ném bóng vào rổ.
The player shot the ball into the basket.
Từ đã xem
0 từChưa có từ nào được xem gần đây