蓝
一丨丨丨丨ノ一丶丨フ丨丨一
13
HSK 2
Tính từ
Gợi nhớ
Từ những nhánh cỏ cây (艹) được người thợ đem ngâm chắt lọc trong chậu (监) tạo nên thứ thuốc nhuộm mang sắc xanh da trời, màu xanh lam (蓝).
Thành phần cấu tạo
蓝
xanh, màu xanh (lam)
艹
Bộ Thảo
Cỏ cây (phía trên)
监
Giám
Giám sát, nhìn / âm đọc (phía dưới)
Hình ảnh:

Từ ghép (14)
Từ đồng âm (14)
Định nghĩa (1)
1
tính từ / danh từ
Nghĩa:xanh lam, xanh da trời, màu xanh dương.
Ví dụ (5)
今天的天空很蓝。
Bầu trời hôm nay rất xanh.
The sky is very blue today.
大海是蓝色的。
Biển cả có màu xanh dương.
The sea is blue.
那件蓝衬衫是我的。
Cái áo sơ mi màu xanh kia là của tôi.
That blue shirt is mine.
他的眼睛是深蓝色的。
Mắt anh ấy màu xanh thẫm.
His eyes are dark blue.
青出于蓝而胜于蓝。
Màu chàm sinh ra từ cây chàm nhưng lại đậm hơn cây chàm (Hậu sinh khả úy, Trò giỏi hơn thầy).
The student surpasses the master.
Từ đã xem
0 từChưa có từ nào được xem gần đây