ZHONG HSK

ZHONG HSK

Học Tiếng Trung
蓝
lán
xanh lam, xanh da trời, màu xanh dương.
Hán việt: lam
一丨丨丨丨ノ一丶丨フ丨丨一
13
HSK 2
Tính từ

Gợi nhớ

Từ những nhánh cỏ cây (艹) được người thợ đem ngâm chắt lọc trong chậu (监) tạo nên thứ thuốc nhuộm mang sắc xanh da trời, màu xanh lam (蓝).

Thành phần cấu tạo

蓝
lán
xanh, màu xanh (lam)
艹
Bộ Thảo
Cỏ cây (phía trên)
监
Giám
Giám sát, nhìn / âm đọc (phía dưới)

Hình ảnh:

Định nghĩa (1)

1
tính từ / danh từ
Nghĩa:xanh lam, xanh da trời, màu xanh dương.
Ví dụ (5)
jīntiān今天de的tiānkōng天空hěn很lán蓝。
Bầu trời hôm nay rất xanh.
The sky is very blue today.
dàhǎi大海shì是lánsè蓝色de的。
Biển cả có màu xanh dương.
The sea is blue.
nà那jiàn件lán蓝chènshān衬衫shì是wǒ我de的。
Cái áo sơ mi màu xanh kia là của tôi.
That blue shirt is mine.
tā他de的yǎnjing眼睛shì是shēnlánsè深蓝色de的。
Mắt anh ấy màu xanh thẫm.
His eyes are dark blue.
qīng青chūyú出于lán蓝ér而shèng胜yú于lán蓝。
Màu chàm sinh ra từ cây chàm nhưng lại đậm hơn cây chàm (Hậu sinh khả úy, Trò giỏi hơn thầy).
The student surpasses the master.

Từ đã xem

0 từ
Chưa có từ nào được xem gần đây