ZHONG HSK

ZHONG HSK

Học Tiếng Trung
蓝色
lánsè
Màu xanh dương
Hán việt: lam sắc
HSK1
Tính từ

Gợi nhớ

Từ "蓝色" (lánsè) mang nghĩa "Màu xanh dương", kết hợp bởi 蓝 (lán - lam): "xanh" + 色 (sè / shǎi - sắc): "Màu". Chiết tự ghi nhớ: • Chữ 蓝: Từ những nhánh cỏ cây (艹) được người thợ đem ngâm chắt lọc trong chậu (监) tạo nên thứ thuốc nhuộm mang sắc xanh da trời, màu xanh lam (蓝). • Chữ 色: Dáng người (⺈) cúi xuống ngắm nhìn gương mặt (巴) ửng hồng rạng rỡ, gợi lên vẻ đẹp dung mạo và màu sắc (色).

Thành phần cấu tạo

蓝色
lánsè
Màu xanh dương
蓝
lán • lam
xanh
艹
Bộ Thảo
Cỏ cây (phía trên)
监
Giám
Giám sát, nhìn / âm đọc (phía dưới)
色
sè / shǎi • sắc
Màu
⺈
Đao (biến thể)
Phần trên (phía trên)
巴
Ba
Bám vào / âm đọc (phía dưới)

Hình ảnh:

Định nghĩa (1)

1
danh từ
Nghĩa:Màu xanh dương
Ví dụ (3)
tā她chuān穿zhe着yí一jiàn件lánsè蓝色wàitào外套。
Cô ấy mặc một chiếc áo khoác màu xanh lam.
She is wearing a blue coat.
lánsè蓝色de的tiānkōng天空hěn很piàoliang漂亮。
Bầu trời màu xanh lam rất đẹp.
The blue sky is very beautiful.
wǒ我xǐhuan喜欢lánsè蓝色de的shūbāo书包。
Tôi thích cặp sách màu xanh lam.
I like the blue schoolbag.

Từ đã xem

0 từ
Chưa có từ nào được xem gần đây