ZHONG HSK

ZHONG HSK

Học Tiếng Trung
蓝鲸
lánjīng
Cá voi xanh
Hán việt: lam kình
HSK 6
Danh từ

Gợi nhớ

Khoác lên mình sắc xanh lam thẫm của đại dương (蓝: màu chàm chiết từ thảo mộc 艹 trong chậu 监), loài cá khổng lồ (鲸: bộ Ngư 鱼 đồ sộ như kinh đô 京) nặng hàng trăm tấn rẽ sóng biển khơi chính là "cá voi xanh" (蓝鲸).

Thành phần cấu tạo

蓝鲸
lánjīng
Cá voi xanh
蓝
lán • lam
xanh
艹
Bộ Thảo
Cỏ cây (phía trên)
监
Giám
Giám sát, nhìn / âm đọc (phía dưới)
鲸
jīng • kình
cá voi
鱼
Bộ Ngư (giản thể)
Cá (bên trái)
京
Kinh
Kinh đô / âm đọc (bên phải)

Hình ảnh:

Định nghĩa (1)

1
danh từ
Nghĩa:Cá voi xanh
Ví dụ (3)
lánjīng蓝鲸shì是hěn很dà大de的hǎiyáng海洋dòngwù动物。
Cá voi xanh là động vật biển rất lớn.
The blue whale is a huge marine animal.
kēxuéjiā科学家zhèngzài正在yánjiū研究lánjīng蓝鲸。
Các nhà khoa học đang nghiên cứu cá voi xanh.
Scientists are studying blue whales.
chuánshàng船上de的rén人kànjiàn看见le了yì一tóu头lánjīng蓝鲸。
Người trên thuyền nhìn thấy một con cá voi xanh.
The people on the boat saw a blue whale.

Từ đã xem

0 từ
Chưa có từ nào được xem gần đây