蓝鲸
HSK 6
Danh từ
Gợi nhớ
Khoác lên mình sắc xanh lam thẫm của đại dương (蓝: màu chàm chiết từ thảo mộc 艹 trong chậu 监), loài cá khổng lồ (鲸: bộ Ngư 鱼 đồ sộ như kinh đô 京) nặng hàng trăm tấn rẽ sóng biển khơi chính là "cá voi xanh" (蓝鲸).
Thành phần cấu tạo
Hình ảnh:

Phân tích từ 蓝鲸
Từ ghép (14)
Định nghĩa (1)
1
danh từ
Nghĩa:Cá voi xanh
Ví dụ (3)
蓝鲸是很大的海洋动物。
Cá voi xanh là động vật biển rất lớn.
The blue whale is a huge marine animal.
科学家正在研究蓝鲸。
Các nhà khoa học đang nghiên cứu cá voi xanh.
Scientists are studying blue whales.
船上的人看见了一头蓝鲸。
Người trên thuyền nhìn thấy một con cá voi xanh.
The people on the boat saw a blue whale.
Từ đã xem
0 từChưa có từ nào được xem gần đây