ZHONG HSK

ZHONG HSK

Học Tiếng Trung
鲸鱼
jīngyú
Cá voi
Hán việt: kình ngư
—

Gợi nhớ

Từ "鲸鱼" (jīngyú) mang nghĩa "Cá voi", kết hợp bởi 鲸 (jīng - kình): "cá voi" + 鱼 (yú - ngư): "con cá". Chiết tự ghi nhớ: • Chữ 鲸: Loài cá (鱼) to lớn đồ sộ như tòa thành kinh đô (京) bơi lội giữa đại dương bao la chính là cá voi (鲸). • Chữ 鱼: Sinh vật có cái đầu nhọn (𠂊), mình phủ vảy đan như ô ruộng (田) và chiếc đuôi dẹt (一) tung tăng bơi lội dưới nước là con cá (鱼).

Thành phần cấu tạo

鲸鱼
jīngyú
Cá voi
鲸
jīng • kình
cá voi
鱼
Bộ Ngư (giản thể)
Cá (bên trái)
京
Kinh
Kinh đô / âm đọc (bên phải)
鱼
yú • ngư
con cá
𠂊
Bộ Đao (đầu cá)
Phần đầu nhọn của con cá (phía trên)
田
Bộ Điền
Thân cá có vảy đan như ô ruộng (ở giữa)
一
Bộ Nhất
Đuôi cá vẫy dưới nước (phía dưới)

Định nghĩa (1)

1
Danh từ
Nghĩa:Cá voi
Ví dụ (3)
jīngyú鲸鱼bìng并bú不shì是yúlèi鱼类,érshì而是shēnghuó生活zài在hǎiyáng海洋lǐ里de的bǔrǔdòngwù哺乳动物。
Cá voi thực ra không phải là loài cá, mà là động vật có vú sống ở đại dương.
Whales are not fish, but mammals that live in the ocean.
wǒmen我们zài在chūhǎi出海guānguāng观光shí时xìngyùn幸运de地kàndào看到le了jīngyú鲸鱼pēnshuǐ喷水。
Chúng tôi đã may mắn nhìn thấy cá voi phun nước khi đi tham quan ngoài biển.
We were lucky enough to see whales spouting water while out sightseeing at sea.
bǎohù保护jīngyú鲸鱼shì是wéihù维护hǎiyáng海洋shēngtài生态pínghéng平衡de的zhòngyào重要jǔcuò举措。
Bảo vệ cá voi là một biện pháp quan trọng để duy trì sự cân bằng sinh thái đại dương.
Protecting whales is an important measure for maintaining the ecological balance of the ocean.

Từ đã xem

0 từ
Chưa có từ nào được xem gần đây