鲸
ノフ丨フ一丨一一丶一丨フ一丨ノ丶
16
头
HSK 5
Danh từ
Gợi nhớ
Loài cá (鱼) to lớn đồ sộ như tòa thành kinh đô (京) bơi lội giữa đại dương bao la chính là cá voi (鲸).
Thành phần cấu tạo
鲸
cá voi
鱼
Bộ Ngư (giản thể)
Cá (bên trái)
京
Kinh
Kinh đô / âm đọc (bên phải)
Hình ảnh:

Từ đồng âm (26)
Định nghĩa (1)
1
danh từ
Nghĩa:cá voi
Ví dụ (3)
鲸在海里游动。
Cá voi bơi trong biển.
Whales swim in the sea.
蓝鲸是很大的动物。
Cá voi xanh là loài động vật rất lớn.
The blue whale is a huge animal.
科学家研究鲸的叫声。
Nhà khoa học nghiên cứu tiếng kêu của cá voi.
Scientists study whale calls.
Từ đã xem
0 từChưa có từ nào được xem gần đây