ZHONG HSK

ZHONG HSK

Học Tiếng Trung
鲸
jīng
cá voi
Hán việt: kình
ノフ丨フ一丨一一丶一丨フ一丨ノ丶
16
头
HSK 5
Danh từ

Gợi nhớ

Loài cá (鱼) to lớn đồ sộ như tòa thành kinh đô (京) bơi lội giữa đại dương bao la chính là cá voi (鲸).

Thành phần cấu tạo

鲸
jīng
cá voi
鱼
Bộ Ngư (giản thể)
Cá (bên trái)
京
Kinh
Kinh đô / âm đọc (bên phải)

Hình ảnh:

Định nghĩa (1)

1
danh từ
Nghĩa:cá voi
Ví dụ (3)
jīng鲸zài在hǎi海lǐ里yóu游dòng动。
Cá voi bơi trong biển.
Whales swim in the sea.
lánjīng蓝鲸shì是hěn很dà大de的dòngwù动物。
Cá voi xanh là loài động vật rất lớn.
The blue whale is a huge animal.
kēxuéjiā科学家yánjiū研究jīng鲸de的jiàoshēng叫声。
Nhà khoa học nghiên cứu tiếng kêu của cá voi.
Scientists study whale calls.

Từ đã xem

0 từ
Chưa có từ nào được xem gần đây