晶
丨フ一一丨フ一一丨フ一一
12
HSK 4
Danh từ
Gợi nhớ
Ba vầng mặt trời (日) cùng tỏa sáng rực rỡ trên bầu trời tạo nên vẻ đẹp trong suốt, lấp lánh như pha lê, tinh thể (晶).
Thành phần cấu tạo
晶
tinh thể, lấp lánh
日
Bộ Nhật (ba chữ Nhật)
Ba mặt trời tỏa sáng lấp lánh
Hình ảnh:

Từ ghép (9)
Từ đồng âm (26)
Định nghĩa (1)
1
danh từ
Nghĩa:tinh thể, lấp lánh
Ví dụ (3)
雪花像小晶体。
Hoa tuyết giống những tinh thể nhỏ.
Snowflakes look like tiny crystals.
她戴着水晶项链。
Cô ấy đeo vòng cổ thủy tinh pha lê.
She is wearing a crystal necklace.
夜幕降临后,跨海大桥上的灯光显得格外晶亮。
Sau khi màn đêm buông xuống, ánh đèn trên cây cầu vượt biển trông vô cùng lấp lánh.
After nightfall, the lights on the cross-sea bridge look extraordinarily sparkling.
Từ đã xem
0 từChưa có từ nào được xem gần đây