ZHONG HSK

ZHONG HSK

Học Tiếng Trung
晶莹
jīngyíng
long lanh, trong suốt lấp lánh
Hán việt: tinh oánh
HSK7-9
—

Gợi nhớ

Từ "晶莹" (jīngyíng) mang nghĩa "long lanh, trong suốt lấp lánh", kết hợp bởi 晶 (jīng - tinh): "tinh thể" + 莹 (yíng - oánh): "lấp lánh". Chiết tự ghi nhớ: • Chữ 晶: Ba vầng mặt trời (日) cùng tỏa sáng rực rỡ trên bầu trời tạo nên vẻ đẹp trong suốt, lấp lánh như pha lê, tinh thể (晶). • Chữ 莹: Dưới vòm cỏ cây (艹) và mái che tĩnh lặng (冖), viên ngọc quý (玉) vẫn tỏa ra ánh sáng trong suốt, lấp lánh, sáng ngời (莹).

Thành phần cấu tạo

晶莹
jīngyíng
long lanh, trong suốt lấp lánh
晶
jīng • tinh
tinh thể
日
Bộ Nhật (ba chữ Nhật)
Ba mặt trời tỏa sáng lấp lánh
莹
yíng • oánh
lấp lánh
艹
Bộ Thảo (trên)
Cỏ cây, thực vật (phía trên)
冖
Bộ Mịch
Khăn trùm, mái che (phía trên)
玉
Bộ Ngọc
Đá quý, ngọc (phía dưới)

Hình ảnh:

Định nghĩa (1)

1
tính từ
Nghĩa:long lanh, trong suốt lấp lánh
Ví dụ (5)
cǎoyè草叶shàng上de的lùzhū露珠shǎnshuò闪烁zhe着jīngyíng晶莹de的guāngmáng光芒。
Những giọt sương trên lá cỏ tỏa ra ánh sáng long lanh.
The dewdrops on the grass blades sparkled with a crystal-clear glow.
tīngdào听到zhè这gè个xiāoxi消息,tā她yǎnzhōng眼中fànqǐ泛起le了jīngyíng晶莹de的lèi泪huā花。
Nghe tin này, trong mắt cô ấy rưng rưng những giọt lệ trong suốt.
Upon hearing the news, her eyes filled with glistening tears.
jīngyíng晶莹de的xuěhuā雪花zài在kōngzhōng空中fēi飞wǔ舞。
Những bông tuyết lấp lánh bay lượn trong không trung.
Crystal-like snowflakes danced in the air.
zhè这chuàn串pútao葡萄jīngyíng晶莹tī剔tòu透,kàn看qǐlái起来fēicháng非常yòurén诱人。
Chùm nho này trong suốt lấp lánh, trông vô cùng hấp dẫn.
This bunch of grapes is crystal clear and looks very tempting.
húshuǐ湖水qīngchèjiàndǐ清澈见底,wǎnrú宛如yí一kuài块jīngyíng晶莹de的lán蓝bǎoshí宝石。
Nước hồ trong vắt nhìn thấy đáy, tựa như một viên ngọc bích long lanh.
The lake water was so clear that you could see the bottom, like a gleaming blue sapphire.

Từ đã xem

0 từ
Chưa có từ nào được xem gần đây