ZHONG HSK

ZHONG HSK

Học Tiếng Trung
结晶
jiéjīng
kết tinh, tinh thể, thành quả, sản phẩm (của trí tuệ, công sức).
Hán việt: kết tinh
HSK7-9
—

Gợi nhớ

Từ "结晶" (jiéjīng) mang nghĩa "kết tinh", kết hợp bởi 结 (jié / jiē - kết): "buộc" + 晶 (jīng - tinh): "tinh thể". Chiết tự ghi nhớ: • Chữ 结: Dùng sợi tơ hồng (纟) thắt thành nút cát tường tốt lành (吉) để gắn bó hai người với nhau gọi là buộc, kết nối (结). • Chữ 晶: Ba vầng mặt trời (日) cùng tỏa sáng rực rỡ trên bầu trời tạo nên vẻ đẹp trong suốt, lấp lánh như pha lê, tinh thể (晶).

Thành phần cấu tạo

结晶
jiéjīng
kết tinh
结
jié / jiē • kết
buộc
纟
Bộ Mịch (giản thể)
Sợi tơ (bên trái)
吉
Cát
Tốt / âm đọc (bên phải)
晶
jīng • tinh
tinh thể
日
Bộ Nhật (ba chữ Nhật)
Ba mặt trời tỏa sáng lấp lánh

Hình ảnh:

Định nghĩa (1)

1
danh từ / động từ
Nghĩa:kết tinh, tinh thể, thành quả, sản phẩm (của trí tuệ, công sức).
Ví dụ (5)
wànlǐchángchéng万里长城shì是zhōngguó中国gǔdài古代láodòng劳动rénmín人民zhìhuì智慧de的jiéjīng结晶。
Vạn Lý Trường Thành là kết tinh trí tuệ của nhân dân lao động Trung Quốc cổ đại.
The Great Wall is a crystallization of the wisdom of the working people of ancient China.
yánshuǐ盐水zhēngfā蒸发hòu后huì会xī析chū出shíyán食盐jiéjīng结晶。
Nước muối sau khi bốc hơi sẽ tách ra các tinh thể (kết tinh) muối ăn.
When saltwater evaporates, salt crystals precipitate out.
zhè这bù部zhùzuò著作shì是tā他bìshēng毕生xīnxuè心血de的jiéjīng结晶。
Tác phẩm này là kết tinh tâm huyết cả đời của ông ấy.
This work is the crystallization of his lifelong dedication.
háizi孩子shì是fùmǔ父母àiqíng爱情de的jiéjīng结晶。
Con cái là kết tinh tình yêu của cha mẹ.
A child is the fruit of the parents' love.
zhè这xiàng项xīn新jìshù技术shì是tuánduì团队duōnián多年hézuò合作de的jiéjīng结晶。
Công nghệ mới này là thành quả (kết tinh) hợp tác nhiều năm của cả đội.
This new technology is the result of many years of teamwork.

Từ đã xem

0 từ
Chưa có từ nào được xem gần đây