ZHONG HSK

ZHONG HSK

Học Tiếng Trung
水晶
shuǐjīng
pha lê, thạch anh
Hán việt: thủy tinh
HSK7-9
—

Gợi nhớ

Từ "水晶" (shuǐjīng) mang nghĩa "pha lê, thạch anh", kết hợp bởi 水 (shuǐ - thủy): "Nước" + 晶 (jīng - tinh): "tinh thể". Chiết tự ghi nhớ: • Chữ 水: Dòng chảy chính uốn lượn ở giữa cùng những tia sóng văng nhẹ sang hai bên khắc họa hình ảnh làn nước trong mát đang chảy (水). • Chữ 晶: Ba vầng mặt trời (日) cùng tỏa sáng rực rỡ trên bầu trời tạo nên vẻ đẹp trong suốt, lấp lánh như pha lê, tinh thể (晶).

Thành phần cấu tạo

水晶
shuǐjīng
pha lê, thạch anh
水
shuǐ • thủy
Nước
水
Bộ Thủy
Hình dòng nước chảy, nét giữa là dòng chính, hai bên là tia nước bắn
晶
jīng • tinh
tinh thể
日
Bộ Nhật (ba chữ Nhật)
Ba mặt trời tỏa sáng lấp lánh

Hình ảnh:

Định nghĩa (1)

1
danh từ
Nghĩa:pha lê, thạch anh
Ví dụ (5)
zhè这tiáo条shuǐjīng水晶xiàngliàn项链fēicháng非常piàoliang漂亮。
Sợi dây chuyền pha lê này vô cùng xinh đẹp.
This crystal necklace is very beautiful.
tā她shōují收集le了gè各zhǒng种yánsè颜色de的shuǐjīng水晶。
Cô ấy đã sưu tầm pha lê với đủ các màu sắc.
She has collected crystals of various colors.
shuǐjīng水晶diàodēng吊灯bǎ把dàtīng大厅zhào照de得shífēn十分míngliàng明亮。
Đèn chùm pha lê chiếu sáng rực rỡ cả đại sảnh.
The crystal chandelier lit up the hall brilliantly.
zhè这gè个dòngxué洞穴lǐzhǎng里长mǎn满le了tiānrán天然shuǐjīng水晶。
Trong hang động này mọc đầy thạch anh tự nhiên.
This cave is full of natural crystals.
zhè这shì是yí一gè个yóu由tiānrán天然shuǐjīng水晶diāokè雕刻ér而chéng成de的yìshùpǐn艺术品。
Đây là một tác phẩm nghệ thuật được điêu khắc từ thạch anh tự nhiên.
This is a work of art carved from natural crystal.

Từ đã xem

0 từ
Chưa có từ nào được xem gần đây