ZHONG HSK

ZHONG HSK

Học Tiếng Trung
晶体管
jīngtǐguǎn
Bóng bán dẫn / Transistor
Hán việt: tinh thể quản
—

Gợi nhớ

Từ "晶体管" (jīngtǐguǎn) mang nghĩa "Bóng bán dẫn / Transistor", kết hợp bởi 晶 (jīng - tinh): "tinh thể" + 体 (tǐ - thể): "cơ thể" + 管 (guǎn - quản): "ống". Chiết tự ghi nhớ: • Chữ 晶: Ba vầng mặt trời (日) cùng tỏa sáng rực rỡ trên bầu trời tạo nên vẻ đẹp trong suốt, lấp lánh như pha lê, tinh thể (晶). • Chữ 体: Phần gốc rễ cốt lõi (本) tạo nên hình hài và sức sống của mỗi con người (亻) chính là vóc dáng, cơ thể (体). • Chữ 管: Vị quan chức (官) xưa dùng ống trúc (⺮) làm tín vật để điều hành, quản lý và trông coi mọi việc (管).

Thành phần cấu tạo

晶体管
jīngtǐguǎn
Bóng bán dẫn / Transistor
晶
jīng • tinh
tinh thể
日
Bộ Nhật (ba chữ Nhật)
Ba mặt trời tỏa sáng lấp lánh
体
tǐ • thể
cơ thể
亻
Bộ Nhân (đứng)
Người (bên trái)
本
Bản
Gốc / âm đọc (bên phải)
管
guǎn • quản
ống
⺮
Bộ Trúc (trên)
Cây tre, đồ đan bằng tre (phía trên)
官
Chữ Quan
Quan chức, viên chức / âm đọc (phía dưới)

Định nghĩa (1)

1
danh từ
Nghĩa:Bóng bán dẫn / Transistor
Ví dụ (3)
xiàndài现代wēichǔlǐqì微处理器xīnpiàn芯片jíchéng集成dù度jí极gāo高,nèibù内部hányǒu含有shùshíyì数十亿gè个nà纳mǐ米jí级chǎng场xiàoyìng效应jīngtǐguǎn晶体管dānyuán单元。
Chip vi xử lý hiện đại có độ tích hợp cực kỳ cao, bên trong chứa hàng tỷ đơn vị bóng bán dẫn hiệu ứng trường (MOSFET) cấp độ nanomet.
Modern microprocessor chips have an extremely high level of integration, containing billions of nanoscale field-effect transistor units inside.
jīngtǐguǎn晶体管bǎohé饱和dǎo导tōng通shí时děngxiàoyú等效于bìhé闭合de的kāiguān开关,jiézhǐ截止shí时děngxiàoyú等效于duànkāi断开de的kāiguān开关。
Bóng bán dẫn khi dẫn bão hòa tương đương với công tắc đóng kín, khi ngắt (cut-off) tương đương với công tắc hở mạch.
When a transistor is in saturation conduction, it is equivalent to a closed switch; when in cutoff, it is equivalent to an open switch.
yóuyú由于gōngzuò工作zài在fàngdà放大zhuàngtài状态,zhè这kē颗dàgōnglǜ大功率jīngtǐguǎn晶体管biǎomiàn表面wēndù温度jíjù急剧shēnggāo升高xūyào需要ānzhuāng安装sànrèpiàn散热片。
Do làm việc ở trạng thái khuếch đại, bề mặt con bóng bán dẫn công suất lớn này tăng nhiệt độ dữ dội cần phải lắp thêm phiến tản nhiệt.
Because it is operating in the active amplification region, the surface temperature of this high-power transistor rises sharply and requires a heat sink to be installed.

Từ đã xem

0 từ
Chưa có từ nào được xem gần đây