ZHONG HSK

ZHONG HSK

Học Tiếng Trung
亮晶晶
liàngjīngjīng
Lấp lánh
Hán việt: lượng tinh tinh
HSK1
Tính từ

Gợi nhớ

Từ "亮晶晶" (liàngjīngjīng) mang nghĩa "Lấp lánh", kết hợp bởi 亮 (liàng - lượng): "Sáng" + 晶 (jīng - tinh): "tinh thể" + 晶 (jīng - tinh): "tinh thể". Chiết tự ghi nhớ: • Chữ 亮: Từ mái đình cao (亠) có khung cửa thoáng (口), ánh đèn tỏa chiếu xuống bóng người (几) đứng bên dưới thật rực rỡ, sáng sủa (亮). • Chữ 晶: Ba vầng mặt trời (日) cùng tỏa sáng rực rỡ trên bầu trời tạo nên vẻ đẹp trong suốt, lấp lánh như pha lê, tinh thể (晶). • Chữ 晶: Ba vầng mặt trời (日) cùng tỏa sáng rực rỡ trên bầu trời tạo nên vẻ đẹp trong suốt, lấp lánh như pha lê, tinh thể (晶).

Thành phần cấu tạo

亮晶晶
liàngjīngjīng
Lấp lánh
亮
liàng • lượng
Sáng
亠
Bộ Đầu
Mái đình trên cao
口
Bộ Khẩu
Khung cửa sổ đón nắng (ở giữa)
几
Bộ Kỷ
Đôi chân người đứng dưới ánh đèn (phía dưới)
晶
jīng • tinh
tinh thể
日
Bộ Nhật (ba chữ Nhật)
Ba mặt trời tỏa sáng lấp lánh
晶
jīng • tinh
tinh thể
日
Bộ Nhật (ba chữ Nhật)
Ba mặt trời tỏa sáng lấp lánh

Hình ảnh:

Định nghĩa (1)

1
tính từ
Nghĩa:Lấp lánh
Ví dụ (3)
tā她de的yǎnjing眼睛liàngjīngjīng亮晶晶de的。
Đôi mắt của cô ấy long lanh.
Her eyes are sparkling.
yǔ雨hòu后de的shùyè树叶liàngjīngjīng亮晶晶。
Lá cây sau mưa sáng lấp lánh.
The leaves glisten after the rain.
yè夜kōngzhōng空中de的xīngxing星星liàngjīngjīng亮晶晶。
Những ngôi sao trên bầu trời đêm lấp lánh.
The stars in the night sky are twinkling brightly.

Từ đã xem

0 từ
Chưa có từ nào được xem gần đây