亮晶晶
HSK1
Tính từ
Gợi nhớ
Từ "亮晶晶" (liàngjīngjīng) mang nghĩa "Lấp lánh", kết hợp bởi 亮 (liàng - lượng): "Sáng" + 晶 (jīng - tinh): "tinh thể" + 晶 (jīng - tinh): "tinh thể". Chiết tự ghi nhớ: • Chữ 亮: Từ mái đình cao (亠) có khung cửa thoáng (口), ánh đèn tỏa chiếu xuống bóng người (几) đứng bên dưới thật rực rỡ, sáng sủa (亮). • Chữ 晶: Ba vầng mặt trời (日) cùng tỏa sáng rực rỡ trên bầu trời tạo nên vẻ đẹp trong suốt, lấp lánh như pha lê, tinh thể (晶). • Chữ 晶: Ba vầng mặt trời (日) cùng tỏa sáng rực rỡ trên bầu trời tạo nên vẻ đẹp trong suốt, lấp lánh như pha lê, tinh thể (晶).
Thành phần cấu tạo
Hình ảnh:

Phân tích từ 亮晶晶
Từ ghép (16)
Định nghĩa (1)
1
tính từ
Nghĩa:Lấp lánh
Ví dụ (3)
她的眼睛亮晶晶的。
Đôi mắt của cô ấy long lanh.
Her eyes are sparkling.
雨后的树叶亮晶晶。
Lá cây sau mưa sáng lấp lánh.
The leaves glisten after the rain.
夜空中的星星亮晶晶。
Những ngôi sao trên bầu trời đêm lấp lánh.
The stars in the night sky are twinkling brightly.
Từ đã xem
0 từChưa có từ nào được xem gần đây