ZHONG HSK

ZHONG HSK

Học Tiếng Trung
响亮
xiǎngliàng
vang dội, to và rõ, vang, lanh lảnh.
Hán việt: hưởng lượng
HSK 6
—

Gợi nhớ

Từ "响亮" (xiǎngliàng) mang nghĩa "vang dội", kết hợp bởi 响 (xiǎng - hưởng): "reo" + 亮 (liàng - lượng): "Sáng". Chiết tự ghi nhớ: • Chữ 响: Âm thanh từ khuôn miệng (口) vọng thẳng về phía khung cửa trước mặt (向) khiến tiếng động ngân vang, reo vang khắp nơi (响). • Chữ 亮: Từ mái đình cao (亠) có khung cửa thoáng (口), ánh đèn tỏa chiếu xuống bóng người (几) đứng bên dưới thật rực rỡ, sáng sủa (亮).

Thành phần cấu tạo

响亮
xiǎngliàng
vang dội
响
xiǎng • hưởng
reo
口
Bộ Khẩu
Miệng, âm thanh (nằm bên trái)
向
Hướng
Hướng về / âm đọc (nằm bên phải)
亮
liàng • lượng
Sáng
亠
Bộ Đầu
Mái đình trên cao
口
Bộ Khẩu
Miệng, âm thanh (nằm bên trái)
几
Bộ Kỷ
Đôi chân người đứng dưới ánh đèn (phía dưới)

Hình ảnh:

Định nghĩa (1)

1
tính từ
Nghĩa:vang dội, to và rõ, vang, lanh lảnh.
Ví dụ (5)
tā他huídá回答wèntí问题de的shēngyīn声音fēicháng非常xiǎngliàng响亮。
Giọng trả lời câu hỏi của anh ấy rất to và rõ ràng.
He answered the question in a very loud voice.
táixià台下bàofā爆发chū出xiǎngliàng响亮de的zhǎngshēng掌声。
Dưới khán đài bùng nổ tràng pháo tay vang dội.
Loud applause broke out from the audience.
yí一zhèn阵xiǎngliàng响亮de的léishēng雷声bǎ把háizi孩子xià吓kū哭le了。
Một tiếng sấm vang dội làm đứa bé sợ phát khóc.
A loud clap of thunder frightened the child into tears.
qīngchén清晨,shùlín树林lǐ里chuánlái传来xiǎngliàng响亮de的niǎojiàoshēng鸟叫声。
Sáng sớm, trong rừng truyền đến tiếng chim hót lanh lảnh.
Early in the morning, loud birdsong came from the woods.
liánzhǎng连长hǎn喊chū出le了xiǎngliàng响亮de的kǒulìng口令。
Đại đội trưởng hô khẩu lệnh to và dõng dạc.
The company commander shouted out a loud command.

Từ đã xem

0 từ
Chưa có từ nào được xem gần đây