ZHONG HSK

ZHONG HSK

Học Tiếng Trung
发亮
fāliàng
phát sáng, tỏa sáng, trở nên sáng sủa, bóng loáng.
Hán việt: phát lượng
HSK 4-5
Động từ

Gợi nhớ

Từ "发亮" (fāliàng) mang nghĩa "Phát sáng, lóng lánh", kết hợp bởi 发 (fā - phát): "gửi" + 亮 (liàng - lượng): "Sáng". Chiết tự ghi nhớ: • Chữ 发: Như cánh tay giương cung bắn mũi tên vút đi xa, mọi nguồn lực được tung ra ngoài để gửi đi và phát triển (发). • Chữ 亮: Từ mái đình cao (亠) có khung cửa thoáng (口), ánh đèn tỏa chiếu xuống bóng người (几) đứng bên dưới thật rực rỡ, sáng sủa (亮).

Thành phần cấu tạo

发亮
fāliàng
Phát sáng, lóng lánh
发
fā • phát
gửi
发
Giản thể từ 發
Hình cánh cung bắn mũi tên ra ngoài
亮
liàng • lượng
Sáng
亠
Bộ Đầu
Mái đình trên cao
口
Bộ Khẩu
Khung cửa sổ đón nắng (ở giữa)
几
Bộ Kỷ
Đôi chân người đứng dưới ánh đèn (phía dưới)

Hình ảnh:

Định nghĩa (1)

1
động từ / tính từ
Nghĩa:phát sáng, tỏa sáng, trở nên sáng sủa, bóng loáng.
Ví dụ (5)
cā擦guò过de的píxié皮鞋yòu又hēi黑yòu又fāliàng发亮。
Đôi giày da đã đánh xong vừa đen vừa bóng loáng.
The polished leather shoes were black and shiny.
tídào提到zhè这gè个huàtí话题,tā他de的yǎnjing眼睛lìkè立刻fāliàng发亮le了。
Nhắc tới chủ đề này, đôi mắt anh ấy lập tức sáng rực lên (hào hứng).
At the mention of the topic, his eyes immediately lit up.
tiānbiān天边yǐjīng已经fāliàng发亮,qīngchén清晨kuài快dào到le了。
Chân trời đã bắt đầu sáng (ửng sáng), bình minh sắp đến rồi.
The sky on the horizon was already getting light; dawn was near.
zhèxiē这些yínqì银器bèi被cā擦de得shǎnshǎnfāliàng闪闪发亮。
Những đồ bạc này được đánh bóng loáng lấp lánh.
These silverware pieces had been polished until they gleamed.
zhè这zhǒng种zhīwù织物de的biǎomiàn表面zài在dēngguāng灯光xià下huì会fāliàng发亮。
Bề mặt loại vải này sẽ phát sáng dưới ánh đèn.
The surface of this fabric shines under the light.

Từ đã xem

0 từ
Chưa có từ nào được xem gần đây