ZHONG HSK

ZHONG HSK

Học Tiếng Trung
很亮
hěnliàng
Rất sáng
Hán việt: hẫn lượng
HSK1
Phó từ

Gợi nhớ

Từ "很亮" (hěnliàng) nghĩa là "Rất sáng", ghép bởi: 很 (hěn): rất + 亮 (liàng): Sáng.

Thành phần cấu tạo

很亮
hěnliàng
Rất sáng
彳
艮
亠
口
几

Hình ảnh:

Định nghĩa (1)

1
cụm từ
Nghĩa:Rất sáng
Ví dụ (3)
zhè这zhǎndēng盏灯hěn很liàng亮。
Ngọn đèn này rất sáng.
This lamp is very bright.
yuèliang月亮jīnwǎn今晚hěn很liàng亮。
Tối nay trăng rất sáng.
The moon is very bright tonight.
tā他de的yǎnjing眼睛hěn很liàng亮。
Mắt anh ấy rất sáng.
His eyes are very bright.

Từ đã xem

0 từ
Chưa có từ nào được xem gần đây