很漂亮
HSK1
Tính từ
Gợi nhớ
Từ "很漂亮" (hěn piàoliang) mang nghĩa "Rất đẹp", kết hợp bởi 很 (hěn - hẫn): "rất" + 漂 (piāo / piǎo / piào - phiêu): "trôi nổi" + 亮 (liàng - lượng): "Sáng". Chiết tự ghi nhớ: • Chữ 很: Đang bước đi (彳) trên đường mà gặp vách núi cứng rắn (艮) chắn ngang khiến việc di chuyển trở nên vất vả rất nhiều, rất lắm (很). • Chữ 漂: Chiếc lá nhẹ như tấm phiếu (票) bồng bềnh trên mặt nước (氵) trong xanh trông thật đẹp mắt khi trôi nổi (漂). • Chữ 亮: Từ mái đình cao (亠) có khung cửa thoáng (口), ánh đèn tỏa chiếu xuống bóng người (几) đứng bên dưới thật rực rỡ, sáng sủa (亮).
Thành phần cấu tạo
很漂亮
Rất đẹp
Hình ảnh:

Phân tích từ 很漂亮
Từ ghép (16)
Định nghĩa (1)
1
cụm từ
Nghĩa:Rất đẹp
Ví dụ (3)
这幅水彩画很漂亮。
Bức tranh màu nước này rất đẹp.
This watercolor painting is very beautiful.
河边的风景很漂亮。
Phong cảnh bên bờ sông rất đẹp.
The scenery by the river is very beautiful.
她今天穿得很漂亮。
Hôm nay cô ấy ăn mặc rất đẹp.
She is dressed very nicely today.
Từ đã xem
0 từChưa có từ nào được xem gần đây