ZHONG HSK

ZHONG HSK

Học Tiếng Trung
漂
piāo / piǎo / piào
trôi nổi, phiêu dạt.
Hán việt: phiêu
丶丶一一丨フ丨丨一一一丨ノ丶
14
个
HSK 4
Động từ

Gợi nhớ

Chiếc lá nhẹ như tấm phiếu (票) bồng bềnh trên mặt nước (氵) trong xanh trông thật đẹp mắt khi trôi nổi (漂).

Thành phần cấu tạo

漂
piāo / piǎo / piào
trôi nổi; tẩy trắng; đẹp
氵
Bộ Thủy (ba chấm)
Nước, chất lỏng (bên trái)
票
Phiêu
Phiêu / âm đọc (bên phải)

Hình ảnh:

Định nghĩa (3)

1
động từ (đọc 'piāo')
Nghĩa:trôi nổi, phiêu dạt.
Ví dụ (3)
shùyè树叶zài在shuǐmiàn水面shàng上piāo漂zhe着。
Lá cây đang trôi trên mặt nước.
Leaves are floating on the water.
chuán船zài在hǎi海shàng上piāo漂le了hěn很jiǔ久。
Con thuyền trôi dạt trên biển rất lâu.
The boat drifted at sea for a long time.
tā他zài在wài外piāobó漂泊duōnián多年。
Anh ấy phiêu bạt bên ngoài nhiều năm.
He wandered away from home for many years.
2
động từ (đọc 'piǎo')
Nghĩa:tẩy trắng, giặt tẩy.
Ví dụ (3)
zhè这kuài块bù布xūyào需要piǎobái漂白。
Miếng vải này cần tẩy trắng.
This piece of cloth needs to be bleached.
yīfu衣服piāo漂xǐ洗hòu后gèng更gānjìng干净。
Quần áo sau khi giặt tẩy sạch hơn.
The clothes are cleaner after being rinsed.
tā他bǎ把jiù旧zhǐ纸piāo漂chéng成báisè白色。
Anh ấy tẩy giấy cũ thành màu trắng.
He bleached the old paper white.
3
tính từ (đọc 'piào')
Nghĩa:đẹp, xinh trong 漂亮.
Ví dụ (3)
zhè这gè个gūniang姑娘hěn很piàoliang漂亮。
Cô gái này rất xinh đẹp.
This girl is very pretty.
nǐ你de的zì字xiě写de得zhēn真piàoliang漂亮。
Chữ của bạn viết thật đẹp.
Your handwriting is really beautiful.
zhè这jiàn件shì事bàn办de得piàoliang漂亮。
Việc này giải quyết rất gọn gàng đẹp mắt.
This matter was handled brilliantly.

Từ đã xem

0 từ
Chưa có từ nào được xem gần đây