漂
丶丶一一丨フ丨丨一一一丨ノ丶
14
个
HSK 4
Động từ
Gợi nhớ
Chiếc lá nhẹ như tấm phiếu (票) bồng bềnh trên mặt nước (氵) trong xanh trông thật đẹp mắt khi trôi nổi (漂).
Thành phần cấu tạo
漂
trôi nổi; tẩy trắng; đẹp
氵
Bộ Thủy (ba chấm)
Nước, chất lỏng (bên trái)
票
Phiêu
Phiêu / âm đọc (bên phải)
Hình ảnh:

Từ ghép (10)
Từ đồng âm (6)
Định nghĩa (3)
1
động từ (đọc 'piāo')
Nghĩa:trôi nổi, phiêu dạt.
Ví dụ (3)
树叶在水面上漂着。
Lá cây đang trôi trên mặt nước.
Leaves are floating on the water.
船在海上漂了很久。
Con thuyền trôi dạt trên biển rất lâu.
The boat drifted at sea for a long time.
他在外漂泊多年。
Anh ấy phiêu bạt bên ngoài nhiều năm.
He wandered away from home for many years.
2
động từ (đọc 'piǎo')
Nghĩa:tẩy trắng, giặt tẩy.
Ví dụ (3)
这块布需要漂白。
Miếng vải này cần tẩy trắng.
This piece of cloth needs to be bleached.
衣服漂洗后更干净。
Quần áo sau khi giặt tẩy sạch hơn.
The clothes are cleaner after being rinsed.
他把旧纸漂成白色。
Anh ấy tẩy giấy cũ thành màu trắng.
He bleached the old paper white.
3
tính từ (đọc 'piào')
Nghĩa:đẹp, xinh trong 漂亮.
Ví dụ (3)
这个姑娘很漂亮。
Cô gái này rất xinh đẹp.
This girl is very pretty.
你的字写得真漂亮。
Chữ của bạn viết thật đẹp.
Your handwriting is really beautiful.
这件事办得漂亮。
Việc này giải quyết rất gọn gàng đẹp mắt.
This matter was handled brilliantly.
Từ đã xem
0 từChưa có từ nào được xem gần đây