漂流船
—
Gợi nhớ
Từ "漂流船" (piāoliúchuán) mang nghĩa "Thuyền phao vượt thác", kết hợp bởi 漂 (piāo / piǎo / piào - phiêu): "trôi nổi" + 流 (liú - lưu): "chảy" + 船 (chuán - thuyền): "con tàu". Chiết tự ghi nhớ: • Chữ 漂: Chiếc lá nhẹ như tấm phiếu (票) bồng bềnh trên mặt nước (氵) trong xanh trông thật đẹp mắt khi trôi nổi (漂). • Chữ 流: Làn nước mát (氵) cuồn cuộn tuôn theo dòng (㐬) vượt qua mọi ghềnh thác không ngừng nghỉ, mang nghĩa là trôi chảy, lưu truyền (流). • Chữ 船: Chiếc thuyền gỗ (舟) xuôi theo dòng nước chảy giữa khe núi (㕣) tiến ra biển lớn chính là con tàu, chiếc thuyền (船).
Thành phần cấu tạo
Từ ghép (16)
Định nghĩa (1)
1
danh từ
Nghĩa:Thuyền phao vượt thác
Ví dụ (3)
在急流段,漂流船猛烈摇晃,河水溅湿了我们身上所有的衣服。
Tại khúc sông nước chảy xiết, chiếc thuyền phao vượt thác chao đảo dữ dội, nước sông bắn ướt nhẹp toàn bộ quần áo trên người chúng tôi.
In the rapids section, the rafting boat pitched violently, and river water soaked all the clothes we were wearing.
上船前,景区安检员对每一艘漂流船的气压和磨损情况进行了严格检测。
Trước khi lên thuyền, nhân viên an toàn khu du lịch đã kiểm tra nghiêm ngặt áp suất khí và tình trạng mài mòn của mỗi chiếc thuyền phao.
Before boarding, safety inspectors at the scenic area strictly checked the air pressure and wear and tear of every rafting boat.
这艘漂流船可乘坐六人,配有专门的防脱橡胶扶手和坐垫。
Chiếc thuyền phao này chở được 6 người, được trang bị tay vịn cao su chống tuột chuyên dụng và đệm ngồi.
This rafting boat can hold six people and is equipped with specialized non-slip rubber handrails and seat cushions.
Từ đã xem
0 từChưa có từ nào được xem gần đây