气垫船
HSK1
Danh từ
Gợi nhớ
Từ "气垫船" (qìdiànchuán) nghĩa là "Tàu đệm khí", ghép bởi: 气 (qì): khí + 垫 (diàn): Đệm + 船 (chuán): con tàu.
Thành phần cấu tạo
气垫船
Tàu đệm khí
气
执
土
舟
㕣
Hình ảnh:

Phân tích từ 气垫船
Từ ghép (16)
Định nghĩa (1)
1
danh từ
Nghĩa:Tàu đệm khí
Ví dụ (3)
气垫船可以在水面上快速移动。
Tàu đệm khí có thể di chuyển nhanh trên mặt nước.
A hovercraft can move quickly over the water.
他们第一次坐气垫船。
Họ lần đầu đi tàu đệm khí.
They rode a hovercraft for the first time.
气垫船靠近了岸边。
Tàu đệm khí tiến gần bờ.
The hovercraft approached the shore.
Từ đã xem
0 từChưa có từ nào được xem gần đây