ZHONG HSK

ZHONG HSK

Học Tiếng Trung
瞟
piǎo
liếc nhìn
Hán việt: phiếu
丨フ一一一一丨フ丨丨一一一丨ノ丶
16
—

Gợi nhớ

Đôi mắt (目) lướt nhẹ qua nhanh như chiếc lá bay (票) để kín đáo liếc nhìn sang bên cạnh (瞟).

Thành phần cấu tạo

瞟
piǎo
liếc nhìn
目
Bộ Mục
Con mắt, nhìn ngắm (bên trái)
票
Phiêu
Phiêu / âm đọc (bên phải)

Định nghĩa (1)

1
Động từ
Nghĩa:liếc nhìn
Ví dụ (3)
tā他tōutōu偷偷de地piǎo瞟le了tā她yì一yǎn眼,liǎn脸lìkè立刻hóng红le了。
Anh ấy lén liếc nhìn cô một cái, mặt liền đỏ bừng lên.
He secretly cast a sidelong glance at her, and his face immediately turned red.
lǎoshī老师cháo朝bú不rènzhēn认真tīngkè听课de的xuésheng学生piǎo瞟le了yì一yǎn眼。
Giáo viên liếc nhìn học sinh không tập trung nghe giảng một cái.
The teacher shot a sidelong glance at the student who wasn't paying attention in class.
nǐ你bié别yòng用zhè这zhǒng种yǎnshén眼神piǎo瞟wǒ我,guài怪xiàrén吓人de的。
Cậu đừng dùng ánh mắt đó liếc tớ, đáng sợ quá đi.
Don't look at me sideways like that; it's quite creepy.

Từ đã xem

0 từ
Chưa có từ nào được xem gần đây