ZHONG HSK

ZHONG HSK

Học Tiếng Trung
漂发剂
piāofàjì
Thuốc tẩy tóc
Hán việt: phiêu phát tễ
—

Gợi nhớ

Từ "漂发剂" (piāofàjì) mang nghĩa "Thuốc tẩy tóc", kết hợp bởi 漂 (piāo / piǎo / piào - phiêu): "trôi nổi" + 发 (fā - phát): "gửi" + 剂 (jì - tễ): "chất". Chiết tự ghi nhớ: • Chữ 漂: Chiếc lá nhẹ như tấm phiếu (票) bồng bềnh trên mặt nước (氵) trong xanh trông thật đẹp mắt khi trôi nổi (漂). • Chữ 发: Như cánh tay giương cung bắn mũi tên vút đi xa, mọi nguồn lực được tung ra ngoài để gửi đi và phát triển (发). • Chữ 剂: Người thầy thuốc dùng dao (刂) phân chia các vị thuốc thành từng phần đều nhau (齐) để tạo ra một thang thuốc đúng chất, liều lượng (剂).

Thành phần cấu tạo

漂发剂
piāofàjì
Thuốc tẩy tóc
漂
piāo / piǎo / piào • phiêu
trôi nổi
氵
Bộ Thủy (ba chấm)
Nước, chất lỏng (bên trái)
票
Phiêu
Phiêu / âm đọc (bên phải)
发
fā • phát
gửi
发
Giản thể từ 發
Hình cánh cung bắn mũi tên ra ngoài
剂
jì • tễ
chất
齐
Bộ Tề
Đều đặn, cân bằng / âm đọc
刂
Bộ Đao (đứng)
Con dao cắt chia đúng định lượng

Định nghĩa (1)

1
danh từ
Nghĩa:Thuốc tẩy tóc
Ví dụ (3)
shǐyòng使用piāofājì漂发剂jiāng将tóufa头发tuìsè退色zhì至qiǎnhuángsè浅黄色hòu后,cái才néng能rǎn染chū出xiānyàn鲜艳de的fěnsè粉色。
Sử dụng thuốc tẩy tóc để nâng sáng tông tóc sang màu vàng nhạt thì mới nhuộm ra được màu hồng rực rỡ.
You have to bleach your hair to a light yellow shade using hair bleach before you can dye it a vibrant pink.
piāofājì漂发剂zhōng中de的huàxué化学chéngfèn成分bǐjiào比较shāng伤fā发,piāo漂fā发hòu后yào要zhùzhòng注重shēncéng深层hùlǐ护理。
Thành phần hóa học trong thuốc tẩy tóc khá gây hại cho tóc, sau khi tẩy tóc cần chú trọng chăm sóc sâu.
The chemical ingredients in hair bleach are quite damaging to hair, so deep conditioning is important after bleaching.
piāofājì漂发剂zhíjiē直接jiēchù接触pífū皮肤kěnéng可能huì会yǐnqǐ引起cìtòng刺痛hé和fāhóng发红guòmǐn过敏。
Thuốc tẩy tóc tiếp xúc trực tiếp với da có thể gây châm chích rát và đỏ dị ứng.
Direct contact between hair bleach and skin may cause stinging, redness, and allergic reactions.

Từ đã xem

0 từ
Chưa có từ nào được xem gần đây