ZHONG HSK

ZHONG HSK

Học Tiếng Trung
瓢
piáo
Gáo, gáo múc nước
Hán việt: biều
一丨フ丨丨一一一丨ノ丶ノノ丨丶丶
16
—

Gợi nhớ

Vỏ quả bầu, quả dưa khô (瓜) được bổ đôi nổi nhẹ trên mặt nước như tấm phiếu (票) dùng làm cái gáo múc nước (瓢).

Thành phần cấu tạo

瓢
piáo
Gáo, gáo múc nước
票
Phiêu
Phiêu / âm đọc (bên trái)
瓜
Bộ Qua
Quả dưa (bên phải)

Định nghĩa (1)

1
Danh từ
Nghĩa:Gáo, gáo múc nước
Ví dụ (3)
yéye爷爷yòng用mùpiáo木瓢cóng从gāng缸lǐ里yǎo舀le了yì一piáo瓢shuǐ水。
Ông nội dùng gáo gỗ múc một gáo nước từ trong chum.
Grandpa used a wooden ladle to scoop a ladleful of water from the vat.
zài在gǔdài古代,rénmen人们cháng常yòng用gānkū干枯de的húlú葫芦ké壳zuòchéng做成piáo瓢。
Vào thời cổ đại, người ta thường dùng vỏ quả bầu khô để làm thành gáo.
In ancient times, people often used dried gourd shells to make ladles.
tā他kǒukě口渴de得lìhai厉害,yì一kǒu口qì气hē喝le了zhěngzhěng整整yì一piáo瓢shuǐ水。
Anh ấy khát nước khủng khiếp, một hơi uống hết cả một gáo nước.
He was terribly thirsty and drank a whole ladle of water in one gulp.

Từ đã xem

0 từ
Chưa có từ nào được xem gần đây