剽
一丨フ丨丨一一一丨ノ丶丨丨
13
—
Gợi nhớ
Cầm lưỡi đao sắc (刂) lao nhanh như tờ phiếu bay (票) để cướp đoạt tài sản hay đạo văn của người khác là cướp giật, sao chép trộm (剽).
Thành phần cấu tạo
剽
Sao chép trộm, ăn cắp văn, cướp giật
票
Phiêu
Phiêu / âm đọc (bên trái)
刂
Bộ Đao (đứng)
Con dao, cắt gọt (bên phải)
Từ ghép (1)
Định nghĩa (1)
1
Động từ
Nghĩa:Sao chép trộm, ăn cắp văn, cướp giật
Ví dụ (3)
严厉打击剽窃他人论文的行为。
Đòn nghiêm khắc đả kích hành vi sao chép trộm luận văn của người khác.
Crack down severely on the act of plagiarizing others' papers.
这篇文章涉嫌剽窃。
Bài viết này nghi vấn sao chép trộm.
This article is suspected of plagiarism.
坚决抵制学术剽窃。
Kiên quyết tẩy chay sự ăn cắp bài viết trong học thuật.
Resolutely resist academic plagiarism.
Từ đã xem
0 từChưa có từ nào được xem gần đây