ZHONG HSK

ZHONG HSK

Học Tiếng Trung
漂浮
piāofú
nổi, trôi nổi, lơ lửng, trôi dạt.
Hán việt: phiêu phù
HSK 6
Động từ

Gợi nhớ

Từ "漂浮" (piāofú) mang nghĩa "Trôi nổi", kết hợp bởi 漂 (piāo / piǎo / piào - phiêu): "trôi nổi" + 浮 (fú - phù): "nổi". Chiết tự ghi nhớ: • Chữ 漂: Chiếc lá nhẹ như tấm phiếu (票) bồng bềnh trên mặt nước (氵) trong xanh trông thật đẹp mắt khi trôi nổi (漂). • Chữ 浮: Như chim mẹ ấp ủ đàn con (孚) nhẹ nhàng trôi bồng bềnh trên mặt nước (氵), tạo nên hình ảnh trôi nổi (浮).

Thành phần cấu tạo

漂浮
piāofú
Trôi nổi
漂
piāo / piǎo / piào • phiêu
trôi nổi
氵
Bộ Thủy (ba chấm)
Nước, chất lỏng (bên trái)
票
Phiêu
Phiêu / âm đọc (bên phải)
浮
fú • phù
nổi
氵
Bộ Thủy (ba chấm)
Nước, chất lỏng (bên trái)
孚
Phù
Tin / âm đọc (bên phải)

Hình ảnh:

Định nghĩa (1)

1
động từ
Nghĩa:nổi, trôi nổi, lơ lửng, trôi dạt.
Ví dụ (5)
kūyè枯叶zài在shuǐmiàn水面shàng上piāofú漂浮zhe着。
Những chiếc lá khô đang trôi nổi trên mặt nước.
Dead leaves were floating on the surface of the water.
tiānkōng天空zhōng中piāofú漂浮zhe着jǐ几duǒ朵báiyún白云。
Trên bầu trời có vài đám mây trắng đang lơ lửng trôi.
A few white clouds were floating in the sky.
yǔhángyuán宇航员zài在tàikōng太空zhōng中shì是kěyǐ可以piāofú漂浮de的。
Các phi hành gia có thể bay lơ lửng trong không gian vũ trụ.
Astronauts can float in space.
zhè这sōu艘kōng空chuán船yǐjīng已经zài在hǎi海shàng上piāofú漂浮le了hěn很jiǔ久。
Con tàu trống này đã trôi dạt trên biển rất lâu rồi.
This empty ship has been drifting at sea for a long time.
kōngqì空气zhōng中piāofú漂浮zhe着huīchén灰尘。
Trong không khí có bụi lơ lửng.
Dust was floating in the air.

Từ đã xem

0 từ
Chưa có từ nào được xem gần đây