ZHONG HSK

ZHONG HSK

Học Tiếng Trung
浮力
fúlì
lực nổi, lực đẩy Archimedes
Hán việt: phù lực
HSK7-9
—

Gợi nhớ

Từ "浮力" (fúlì) mang nghĩa "lực nổi, lực đẩy Archimedes", kết hợp bởi 浮 (fú - phù): "nổi" + 力 (lì - lực): "Sức mạnh". Chiết tự ghi nhớ: • Chữ 浮: Như chim mẹ ấp ủ đàn con (孚) nhẹ nhàng trôi bồng bềnh trên mặt nước (氵), tạo nên hình ảnh trôi nổi (浮). • Chữ 力: Hình ảnh cánh tay gồng cơ bắp cuồn cuộn hoặc chiếc cày xới tung lớp đất cứng thể hiện ý chí và sức mạnh dồi dào (力).

Thành phần cấu tạo

浮力
fúlì
lực nổi, lực đẩy Archimedes
浮
fú • phù
nổi
氵
Bộ Thủy (ba chấm)
Nước, chất lỏng (bên trái)
孚
Phù
Tin / âm đọc (bên phải)
力
lì • lực
Sức mạnh
力
Bộ Lực
Hình cánh tay gồng cơ bắp

Hình ảnh:

Định nghĩa (1)

1
danh từ
Nghĩa:lực nổi, lực đẩy Archimedes
Ví dụ (5)
chuán船néng能fú浮zài在shuǐmiàn水面shàng上shì是yīnwèi因为shuǐ水de的fúlì浮力。
Thuyền có thể nổi trên mặt nước là nhờ lực nổi của nước.
A boat can float on the surface of the water because of the water's buoyancy.
qiánshuǐ潜水tǐng艇tōngguò通过gǎibiàn改变zìshēn自身de的zhòngliàng重量lái来kòngzhì控制fúlì浮力。
Tàu ngầm kiểm soát lực đẩy Archimedes bằng cách thay đổi trọng lượng của chính nó.
A submarine controls its buoyancy by changing its own weight.
ājīmǐdé阿基米德yuánlǐ原理jiēshì揭示le了fúlì浮力de的běnzhì本质。
Nguyên lý Archimedes đã tiết lộ bản chất của lực nổi.
Archimedes' principle reveals the nature of buoyancy.
dāng当wùtǐ物体shòudào受到de的fúlì浮力dàyú大于zhònglì重力shí时,tā它jiù就huì会xiàngshàng向上fú浮。
Khi lực nổi tác dụng lên vật lớn hơn trọng lực, nó sẽ nổi lên trên.
When the buoyant force acting on an object is greater than gravity, it will rise to the surface.
sǐ死hǎi海de的yán盐fèn分hěn很gāo高,yīncǐ因此shuǐ水de的fúlì浮力fēicháng非常dà大。
Biển Chết có độ mặn rất cao, do đó lực nổi của nước vô cùng lớn.
The Dead Sea has a very high salt content, so the water's buoyancy is extremely great.

Từ đã xem

0 từ
Chưa có từ nào được xem gần đây