ZHONG HSK

ZHONG HSK

Học Tiếng Trung
生产力
shēngchǎnlì
Hiệu suất
Hán việt: sinh sản lực
HSK1
Danh từ

Gợi nhớ

Từ "生产力" (shēngchǎnlì) mang nghĩa "Hiệu suất", kết hợp bởi 生 (shēng - sinh): "sinh" + 产 (chǎn - sản): "sản phẩm" + 力 (lì - lực): "Sức mạnh". Chiết tự ghi nhớ: • Chữ 生: Mầm cây non vươn lên đầy sức sống từ lớp đất dày (生) biểu thị sự đơm hoa kết trái, sinh sôi và sự sống (生). • Chữ 产: Từ mái vách đá (厂) dưới bầu trời, mầm sống mới vươn lên nảy nở, tạo ra muôn vàn sản phẩm, sinh sản (产). • Chữ 力: Hình ảnh cánh tay gồng cơ bắp cuồn cuộn hoặc chiếc cày xới tung lớp đất cứng thể hiện ý chí và sức mạnh dồi dào (力).

Thành phần cấu tạo

生产力
shēngchǎnlì
Hiệu suất
生
shēng • sinh
sinh
生
Bộ Sinh
Hình cây mọc lên từ mặt đất
产
chǎn • sản
sản phẩm
产
Giản thể từ 產
Hình vật sinh ra từ vách đá (phồn thể)
力
lì • lực
Sức mạnh
力
Bộ Lực
Hình cánh tay gồng cơ bắp

Hình ảnh:

Định nghĩa (1)

1
danh từ
Nghĩa:Hiệu suất
Ví dụ (3)
xīn新gōngjù工具tígāo提高le了tuánduì团队shēngchǎnlì生产力。
Công cụ mới đã nâng cao năng suất của nhóm.
The new tool increased team productivity.
zìdònghuà自动化kěyǐ可以gǎishàn改善shēngchǎnlì生产力。
Tự động hóa có thể cải thiện năng suất.
Automation can improve productivity.
shēngchǎnlì生产力xiàjiàng下降ràng让jīnglǐ经理hěn很dānxīn担心。
Năng suất giảm khiến quản lý rất lo lắng.
The drop in productivity made the manager very worried.

Từ đã xem

0 từ
Chưa có từ nào được xem gần đây