ZHONG HSK

ZHONG HSK

Học Tiếng Trung
浮躁
fúzào
nông nổi, hấp tấp, thiếu kiên nhẫn
Hán việt: phù táo
HSK7-9
—

Gợi nhớ

Từ "浮躁" (fúzào) mang nghĩa "nông nổi, hấp tấp, thiếu kiên nhẫn", kết hợp bởi 浮 (fú - phù): "nổi" + 躁 (zào - táo): "Nóng nảy". Chiết tự ghi nhớ: • Chữ 浮: Như chim mẹ ấp ủ đàn con (孚) nhẹ nhàng trôi bồng bềnh trên mặt nước (氵), tạo nên hình ảnh trôi nổi (浮). • Chữ 躁: Đôi bàn chân (足) cứ giẫm đạp lăng xăng như đàn chim ríu rít trên cành (喿) không chịu ngồi yên, chỉ tính cách nóng nảy, bồn chồn (躁).

Thành phần cấu tạo

浮躁
fúzào
nông nổi, hấp tấp, thiếu kiên nhẫn
浮
fú • phù
nổi
氵
Bộ Thủy (ba chấm)
Nước, chất lỏng (bên trái)
孚
Phù
Tin / âm đọc (bên phải)
躁
zào • táo
Nóng nảy
足
Bộ Túc
Chân (bên trái)
喿
Tháo
Ồn ào / âm đọc (bên phải)

Hình ảnh:

Định nghĩa (1)

1
tính từ
Nghĩa:nông nổi, hấp tấp, thiếu kiên nhẫn
Ví dụ (5)
niánqīngrén年轻人zuòshì做事búyào不要tài太fúzào浮躁,yào要jiǎotàshídì脚踏实地。
Người trẻ tuổi làm việc đừng quá nông nổi, cần phải thực tế.
Young people shouldn't be too impetuous in doing things; they should stay grounded.
xuéxí学习bìxū必须zhuānxīn专心,bù不néng能yǒu有fúzào浮躁de的qíngxù情绪。
Học tập phải chuyên tâm, không được có tâm trạng thiếu kiên nhẫn.
You must concentrate when studying and not be distracted by restlessness.
zài在zhè这gè个fúzào浮躁de的shèhuì社会lǐ里,hěn很nán难bǎochí保持nèixīn内心de的píngjìng平静。
Trong xã hội hấp tấp và xô bồ này, rất khó để giữ được sự bình yên trong tâm hồn.
In this restless society, it is hard to maintain inner peace.
tā他xìnggé性格yǒuxiē有些fúzào浮躁,yùdào遇到kùnnán困难jiù就róngyì容易fàngqì放弃。
Tính cách của anh ấy có chút nông nổi, gặp khó khăn là dễ dàng từ bỏ.
He is somewhat impatient by nature and tends to give up easily when faced with difficulties.
fúzào浮躁de的tàidù态度shì是wúfǎ无法zuòhǎo做好rènhé任何gōngzuò工作de的。
Thái độ thiếu kiên nhẫn thì không thể hoàn thành tốt bất cứ công việc nào.
An impetuous attitude makes it impossible to do any job well.

Từ đã xem

0 từ
Chưa có từ nào được xem gần đây