ZHONG HSK

ZHONG HSK

Học Tiếng Trung
利率上浮
lìlǜ shàngfú
Tăng lãi suất / Lãi suất nhích lên
Hán việt: lợi suất thượng phù
—

Gợi nhớ

Từ "利率上浮" (lìlǜ shàngfú) mang nghĩa "Tăng lãi suất / Lãi suất nhích lên", kết hợp bởi 利 (lì - lợi): "lợi ích" + 率 (lǜ / shuài - suất): "tỷ lệ" + 上 (shàng - thượng): "lên" + 浮 (fú - phù): "nổi". Chiết tự ghi nhớ: • Chữ 利: Dùng lưỡi dao liềm (刂) sắc bén gặt những bông lúa (禾) chín vàng mang về đầy kho đem lại nguồn lợi ích, sắc bén (利). • Chữ 率: Từ đỉnh chỉ huy (亠) nắm giữ mối tơ trung tâm (幺) điều phối mười phương (十) cùng tiến bước theo một định mức gọi là dẫn dắt, tỷ lệ (率). • Chữ 上: Một nét sổ thẳng đứng vươn cao khỏi đường chuẩn nằm ngang (一) ở đáy, chỉ rõ phương hướng đi lên phía trên, ở trên (上). • Chữ 浮: Như chim mẹ ấp ủ đàn con (孚) nhẹ nhàng trôi bồng bềnh trên mặt nước (氵), tạo nên hình ảnh trôi nổi (浮).

Thành phần cấu tạo

利率上浮
lìlǜ shàngfú
Tăng lãi suất / Lãi suất nhích lên
利
lì • lợi
lợi ích
禾
Bộ Hòa
Lúa (bên trái)
刂
Bộ Đao (đứng)
Dao (bên phải)
率
lǜ / shuài • suất
tỷ lệ
亠
Bộ Đầu
Phần trên, mái che (phía trên)
幺
Bộ Yêu
Nhỏ nhắn, sợi tơ nhỏ (giao nhau)
十
Bộ Thập
Số mười, đầy đủ (phía dưới)
上
shàng • thượng
lên
一
Bộ Nhất
Nét ngang, mặt phẳng (phía dưới)
卜
Nét chỉ lên
Hướng lên trên (phía trên)
浮
fú • phù
nổi
氵
Bộ Thủy (ba chấm)
Nước, chất lỏng (bên trái)
孚
Phù
Tin / âm đọc (bên phải)

Định nghĩa (1)

1
danh từ / động từ
Nghĩa:Tăng lãi suất / Lãi suất nhích lên
Ví dụ (3)
shòudào受到xìndài信贷shōujǐn收紧zhèngcè政策yǐngxiǎng影响,èr二tàofáng套房de的dàikuǎn贷款lìlǜ利率shàngfú上浮le了bǎifēnzhīshí百分之十。
Do ảnh hưởng của chính sách thắt chặt tín dụng, lãi suất cho vay mua căn nhà thứ hai đã được tăng thêm 10%.
Due to tighter credit policies, the mortgage interest rate for a second home has risen by 10%.
yínháng银行wèi为xīyǐn吸引dà'é大额dìngqī定期cúnkuǎn存款,tōngcháng通常huì会jǐyǔ给予yídìng一定de的lìlǜ利率shàngfú上浮yōuhuì优惠。
Để thu hút tiền gửi tiết kiệm định kỳ số tiền lớn, ngân hàng thường dành ưu đãi tăng thêm lãi suất nhất định.
To attract large fixed-term deposits, banks usually offer a preferential upward adjustment in interest rates.
shāngyèyínháng商业银行de的cúnkuǎn存款lìlǜ利率shàngfú上浮fúdù幅度bìxū必须zài在yāngháng央行guīdìng规定de的zhǐdǎo指导fànwéi范围nèi内。
Biên độ tăng lãi suất tiền gửi của ngân hàng thương mại phải nằm trong phạm vi hướng dẫn do ngân hàng trung ương quy định.
The upward adjustment margin of deposit interest rates at commercial banks must remain within the guideline range set by the central bank.

Từ đã xem

0 từ
Chưa có từ nào được xem gần đây