利率上浮
—
Gợi nhớ
Từ "利率上浮" (lìlǜ shàngfú) mang nghĩa "Tăng lãi suất / Lãi suất nhích lên", kết hợp bởi 利 (lì - lợi): "lợi ích" + 率 (lǜ / shuài - suất): "tỷ lệ" + 上 (shàng - thượng): "lên" + 浮 (fú - phù): "nổi". Chiết tự ghi nhớ: • Chữ 利: Dùng lưỡi dao liềm (刂) sắc bén gặt những bông lúa (禾) chín vàng mang về đầy kho đem lại nguồn lợi ích, sắc bén (利). • Chữ 率: Từ đỉnh chỉ huy (亠) nắm giữ mối tơ trung tâm (幺) điều phối mười phương (十) cùng tiến bước theo một định mức gọi là dẫn dắt, tỷ lệ (率). • Chữ 上: Một nét sổ thẳng đứng vươn cao khỏi đường chuẩn nằm ngang (一) ở đáy, chỉ rõ phương hướng đi lên phía trên, ở trên (上). • Chữ 浮: Như chim mẹ ấp ủ đàn con (孚) nhẹ nhàng trôi bồng bềnh trên mặt nước (氵), tạo nên hình ảnh trôi nổi (浮).
Thành phần cấu tạo
利率上浮
Tăng lãi suất / Lãi suất nhích lên
利
禾
Bộ Hòa
Lúa (bên trái)
刂
Bộ Đao (đứng)
Dao (bên phải)
率
亠
Bộ Đầu
Phần trên, mái che (phía trên)
幺
Bộ Yêu
Nhỏ nhắn, sợi tơ nhỏ (giao nhau)
十
Bộ Thập
Số mười, đầy đủ (phía dưới)
上
一
Bộ Nhất
Nét ngang, mặt phẳng (phía dưới)
卜
Nét chỉ lên
Hướng lên trên (phía trên)
浮
氵
Bộ Thủy (ba chấm)
Nước, chất lỏng (bên trái)
孚
Phù
Tin / âm đọc (bên phải)
Phân tích từ 利率上浮
Từ ghép (16)
Định nghĩa (1)
1
danh từ / động từ
Nghĩa:Tăng lãi suất / Lãi suất nhích lên
Ví dụ (3)
受到信贷收紧政策影响,二套房的贷款利率上浮了百分之十。
Do ảnh hưởng của chính sách thắt chặt tín dụng, lãi suất cho vay mua căn nhà thứ hai đã được tăng thêm 10%.
Due to tighter credit policies, the mortgage interest rate for a second home has risen by 10%.
银行为吸引大额定期存款,通常会给予一定的利率上浮优惠。
Để thu hút tiền gửi tiết kiệm định kỳ số tiền lớn, ngân hàng thường dành ưu đãi tăng thêm lãi suất nhất định.
To attract large fixed-term deposits, banks usually offer a preferential upward adjustment in interest rates.
商业银行的存款利率上浮幅度必须在央行规定的指导范围内。
Biên độ tăng lãi suất tiền gửi của ngân hàng thương mại phải nằm trong phạm vi hướng dẫn do ngân hàng trung ương quy định.
The upward adjustment margin of deposit interest rates at commercial banks must remain within the guideline range set by the central bank.
Từ đã xem
0 từChưa có từ nào được xem gần đây