ZHONG HSK

ZHONG HSK

Học Tiếng Trung
躁
zào
Nóng nảy, cáu kỉnh
Hán việt: táo
丨フ一丨一丨一丨フ一丨フ一丨フ一一丨ノ丶
20
HSK 5
Tính từ

Gợi nhớ

Đôi bàn chân (足) cứ giẫm đạp lăng xăng như đàn chim ríu rít trên cành (喿) không chịu ngồi yên, chỉ tính cách nóng nảy, bồn chồn (躁).

Thành phần cấu tạo

躁
zào
Nóng nảy, cáu kỉnh
足
Bộ Túc
Chân (bên trái)
喿
Tháo
Ồn ào / âm đọc (bên phải)

Hình ảnh:

Định nghĩa (1)

1
tính từ
Nghĩa:Nóng nảy, cáu kỉnh
Ví dụ (3)
tā他xìnggé性格jízào急躁。
Tính anh ấy nóng vội.
He has an impatient personality.
yùshì遇事búyào不要fánzào烦躁。
Gặp chuyện đừng bực bội nóng nảy.
Don't get agitated when things come up.
tiānqì天气rè热de得ràng让rén人zàodòng躁动。
Thời tiết nóng khiến người ta bồn chồn.
The hot weather makes people restless.

Từ đã xem

0 từ
Chưa có từ nào được xem gần đây