躁
丨フ一丨一丨一丨フ一丨フ一丨フ一一丨ノ丶
20
HSK 5
Tính từ
Gợi nhớ
Đôi bàn chân (足) cứ giẫm đạp lăng xăng như đàn chim ríu rít trên cành (喿) không chịu ngồi yên, chỉ tính cách nóng nảy, bồn chồn (躁).
Thành phần cấu tạo
躁
Nóng nảy, cáu kỉnh
足
Bộ Túc
Chân (bên trái)
喿
Tháo
Ồn ào / âm đọc (bên phải)
Hình ảnh:

Từ ghép (7)
Từ đồng âm (14)
Định nghĩa (1)
1
tính từ
Nghĩa:Nóng nảy, cáu kỉnh
Ví dụ (3)
他性格急躁。
Tính anh ấy nóng vội.
He has an impatient personality.
遇事不要烦躁。
Gặp chuyện đừng bực bội nóng nảy.
Don't get agitated when things come up.
天气热得让人躁动。
Thời tiết nóng khiến người ta bồn chồn.
The hot weather makes people restless.
Từ đã xem
0 từChưa có từ nào được xem gần đây