ZHONG HSK

ZHONG HSK

Học Tiếng Trung
躁动
zào dòng
bồn chồn, dao động
Hán việt: táo động
—

Gợi nhớ

Từ "躁动" (zào dòng) mang nghĩa "bồn chồn, dao động", kết hợp bởi 躁 (zào - táo): "Nóng nảy" + 动 (dòng - động): "di chuyển". Chiết tự ghi nhớ: • Chữ 躁: Đôi bàn chân (足) cứ giẫm đạp lăng xăng như đàn chim ríu rít trên cành (喿) không chịu ngồi yên, chỉ tính cách nóng nảy, bồn chồn (躁). • Chữ 动: Dùng sức lực mạnh mẽ (力) làm cho đám mây (云) phải trôi đi, tạo nên sự dịch chuyển và hoạt động (动).

Thành phần cấu tạo

躁动
zào dòng
bồn chồn, dao động
躁
zào • táo
Nóng nảy
足
Bộ Túc
Chân (bên trái)
喿
Tháo
Ồn ào / âm đọc (bên phải)
动
dòng • động
di chuyển
云
Vân (biến thể)
Mây (nằm bên trái)
力
Bộ Lực
Sức mạnh (nằm bên phải)

Định nghĩa (1)

1
Động từ
Nghĩa:bồn chồn, dao động
Ví dụ (3)
suízhe随着kǎoshì考试línjìn临近,xuésheng学生men们de的xīnqíng心情biànde变得yǒuxiē有些zàodòng躁动。
Khi kỳ thi đến gần, tâm trạng của các học sinh trở nên có chút bồn chồn không yên.
As the exam approached, the students began to feel somewhat restless.
tīngdào听到chuāngwài窗外de的yì异xiǎng响,guānzài关在lóngzi笼子lǐ里de的gǒu狗kāishǐ开始zàodòng躁动qǐlái起来。
Nghe thấy tiếng động lạ ngoài cửa sổ, chú chó bị nhốt trong lồng bắt đầu bồn chồn cuống quýt.
Hearing the strange noise outside the window, the dog in the cage started to get restless.
chūntiān春天lái来le了,wànwù万物fùsū复苏,sēnlín森林lǐ里chùchù处处chōngmǎn充满zhe着zàodòng躁动de的shēngmìnglì生命力。
Mùa xuân đến, vạn vật hồi sinh, trong rừng nơi nơi đều tràn ngập sức sống cựa quậy.
Spring has arrived and all things are reviving; the forest is brimming with restless vitality everywhere.

Từ đã xem

0 từ
Chưa có từ nào được xem gần đây