皂
ノ丨フ一一一フ
7
块
HSK 3
Danh từ
Gợi nhớ
Từ bảy hạt thảo mộc (七) nấu thành bánh sáp màu trắng hoặc đen (白) dùng để giặt giũ sạch sẽ chính là cục xà phòng (皂).
Thành phần cấu tạo
皂
xà phòng; màu đen
白
Bộ Bạch
Trắng (phía trên)
七
Thất
Bảy (phía dưới)
Hình ảnh:

Từ đồng âm (14)
Định nghĩa (1)
1
danh từ / tính từ
Nghĩa:xà phòng; màu đen
Ví dụ (5)
我去超市买了一块肥皂。
Tôi đã đến siêu thị mua một cục xà phòng.
I went to the supermarket and bought a bar of soap.
她喜欢用这款玫瑰香皂洗澡。
Cô ấy thích dùng loại xà phòng thơm hoa hồng này để tắm.
She likes to bathe with this rose-scented soap.
孩子们在公园里吹肥皂泡。
Bọn trẻ đang thổi bong bóng xà phòng trong công viên.
The children are blowing soap bubbles in the park.
请用温肥皂水清洗这个污渍。
Vui lòng dùng nước xà phòng ấm để làm sạch vết bẩn này.
Please use warm soapy water to clean this stain.
这种药皂对治疗皮肤病很有效。
Loại xà phòng y tế này rất hiệu quả trong việc điều trị bệnh ngoài da.
This medicated soap is very effective in treating skin diseases.
Từ đã xem
0 từChưa có từ nào được xem gần đây