ZHONG HSK

ZHONG HSK

Học Tiếng Trung
皂
zào
xà phòng; màu đen
Hán việt: tạo
ノ丨フ一一一フ
7
块
HSK 3
Danh từ

Gợi nhớ

Từ bảy hạt thảo mộc (七) nấu thành bánh sáp màu trắng hoặc đen (白) dùng để giặt giũ sạch sẽ chính là cục xà phòng (皂).

Thành phần cấu tạo

皂
zào
xà phòng; màu đen
白
Bộ Bạch
Trắng (phía trên)
七
Thất
Bảy (phía dưới)

Hình ảnh:

Định nghĩa (1)

1
danh từ / tính từ
Nghĩa:xà phòng; màu đen
Ví dụ (5)
wǒ我qù去chāoshì超市mǎi买le了yí一kuài块féizào肥皂。
Tôi đã đến siêu thị mua một cục xà phòng.
I went to the supermarket and bought a bar of soap.
tā她xǐhuan喜欢yòng用zhè这kuǎn款méiguī玫瑰xiāngzào香皂xǐzǎo洗澡。
Cô ấy thích dùng loại xà phòng thơm hoa hồng này để tắm.
She likes to bathe with this rose-scented soap.
háizi孩子men们zài在gōngyuán公园lǐ里chuī吹féizào肥皂pào泡。
Bọn trẻ đang thổi bong bóng xà phòng trong công viên.
The children are blowing soap bubbles in the park.
qǐng请yòng用wēn温féizàoshuǐ肥皂水qīngxǐ清洗zhè这gè个wūzì污渍。
Vui lòng dùng nước xà phòng ấm để làm sạch vết bẩn này.
Please use warm soapy water to clean this stain.
zhè这zhǒng种yào药zào皂duì对zhìliáo治疗pífūbìng皮肤病hěn很yǒuxiào有效。
Loại xà phòng y tế này rất hiệu quả trong việc điều trị bệnh ngoài da.
This medicated soap is very effective in treating skin diseases.

Từ đã xem

0 từ
Chưa có từ nào được xem gần đây