ZHONG HSK

ZHONG HSK

Học Tiếng Trung
青红皂白
qīng hóng zào bái
đầu đuôi phải trái, trắng đen rõ ràng
Hán việt: thanh hồng tạo bạch
—

Gợi nhớ

Từ "青红皂白" (qīng hóng zào bái) mang nghĩa "đầu đuôi phải trái, trắng đen rõ ràng", kết hợp bởi 青 (qīng - thanh): "xanh" + 红 (hóng / gōng - hồng): "Đỏ" + 皂 (zào - tạo): "xà phòng" + 白 (bái - bạch): "trắng". Chiết tự ghi nhớ: • Chữ 青: Mầm cây non vươn lên trên miệng giếng khoáng trong vắt (青) ánh lên sắc xanh tươi mát của tuổi trẻ (青). • Chữ 红: Những sợi tơ mềm (纟) qua bàn tay khéo léo của người thợ (工) được nhuộm thành sắc màu đỏ thắm rực rỡ (红). • Chữ 皂: Từ bảy hạt thảo mộc (七) nấu thành bánh sáp màu trắng hoặc đen (白) dùng để giặt giũ sạch sẽ chính là cục xà phòng (皂). • Chữ 白: Khi mặt trời (日) vừa nhô lên phóng tia nắng đầu tiên (丿) xua tan màn đêm, đất trời bừng lên sắc sáng trong trẻo của màu trắng (白).

Thành phần cấu tạo

青红皂白
qīng hóng zào bái
đầu đuôi phải trái, trắng đen rõ ràng
青
qīng • thanh
xanh
青
Bộ Thanh
Hình cỏ xanh mọc trên giếng nước trong
红
hóng / gōng • hồng
Đỏ
纟
Bộ Mịch (giản thể)
Sợi tơ, vải (nằm bên trái)
工
Bộ Công
Thợ, công việc / âm đọc (nằm bên phải)
皂
zào • tạo
xà phòng
白
Bộ Bạch
Trắng (phía trên)
七
Thất
Bảy (phía dưới)
白
bái • bạch
trắng
丿
Nét phẩy
Tia sáng (phía trên)
日
Bộ Nhật
Mặt trời (phía dưới)

Định nghĩa (1)

1
Danh từ
Nghĩa:đầu đuôi phải trái, trắng đen rõ ràng
Ví dụ (3)
tā他bùfēnqīnghóngzàobái不分青红皂白,shànglái上来jiù就bǎ把rén人dǎ打le了yí一dùn顿。
Anh ta chẳng cần phân biệt phải trái trắng đen, vừa lao tới đã đánh người ta một trận.
Without distinguishing right from wrong, he walked right up and gave the person a beating.
wǒmen我们bù不néng能bùfēnqīnghóngzàobái不分青红皂白de地zhǐzé指责tārén他人。
Chúng ta không thể trách móc người khác mà không phân rõ đầu đuôi câu chuyện.
We must not blame others indiscriminately without finding out the truth.
jǐngchá警察bàn'àn办案bìxū必须nòngqīng弄清qīnghóngzàobái青红皂白,bù不néng能yuānwǎng冤枉hǎorén好人。
Cảnh sát phá án phải làm rõ trắng đen phải trái, không thể đổ oan cho người tốt.
When handling cases, the police must get to the bottom of what is right and wrong and never wrong an innocent person.

Từ đã xem

0 từ
Chưa có từ nào được xem gần đây