ZHONG HSK

ZHONG HSK

Học Tiếng Trung
青蛙
qīngwā
Con ếch
Hán việt: thanh oa
只
HSK1
Danh từ

Gợi nhớ

Từ "青蛙" (qīngwā) nghĩa là "Con ếch", ghép bởi: 青 (qīng): xanh + 蛙 (wā): con ếch.

Thành phần cấu tạo

青蛙
qīngwā
Con ếch
青
虫
圭

Hình ảnh:

Định nghĩa (1)

1
danh từ
Nghĩa:Con ếch
Ví dụ (3)
chítáng池塘biān边yǒu有yì一zhī只qīngwā青蛙。
Bên ao có một con ếch.
There is a frog by the pond.
qīngwā青蛙tiàojìn跳进shuǐ水lǐ里。
Con ếch nhảy xuống nước.
The frog jumped into the water.
yǔ雨hòu后néng能tīngdào听到qīngwā青蛙jiào叫。
Sau mưa có thể nghe tiếng ếch kêu.
You can hear frogs croaking after the rain.

Từ đã xem

0 từ
Chưa có từ nào được xem gần đây