青蛙
只
HSK1
Danh từ
Gợi nhớ
Từ "青蛙" (qīngwā) nghĩa là "Con ếch", ghép bởi: 青 (qīng): xanh + 蛙 (wā): con ếch.
Thành phần cấu tạo
青蛙
Con ếch
青
虫
圭
Hình ảnh:

Phân tích từ 青蛙
Từ ghép (16)
Định nghĩa (1)
1
danh từ
Nghĩa:Con ếch
Ví dụ (3)
池塘边有一只青蛙。
Bên ao có một con ếch.
There is a frog by the pond.
青蛙跳进水里。
Con ếch nhảy xuống nước.
The frog jumped into the water.
雨后能听到青蛙叫。
Sau mưa có thể nghe tiếng ếch kêu.
You can hear frogs croaking after the rain.
Từ đã xem
0 từChưa có từ nào được xem gần đây