ZHONG HSK

ZHONG HSK

Học Tiếng Trung
青涩
qīng sè
trẻ trung, non nớt
Hán việt: thanh sáp
—

Gợi nhớ

Từ "青涩" (qīng sè) mang nghĩa "trẻ trung, non nớt", kết hợp bởi 青 (qīng - thanh): "xanh" + 涩 (sè - sáp): "Chát". Chiết tự ghi nhớ: • Chữ 青: Mầm cây non vươn lên trên miệng giếng khoáng trong vắt (青) ánh lên sắc xanh tươi mát của tuổi trẻ (青). • Chữ 涩: Dòng chất lỏng (氵) đặc rít khiến lưỡi dao (刃) cũng phải khựng lại dừng bước (止), gợi cảm giác chát và thô ráp (涩).

Thành phần cấu tạo

青涩
qīng sè
trẻ trung, non nớt
青
qīng • thanh
xanh
青
Bộ Thanh
Hình cỏ xanh mọc trên giếng nước trong
涩
sè • sáp
Chát
氵
Bộ Thủy (ba chấm)
Nước, chất lỏng (bên trái)
刃
Nhận
Lưỡi dao / âm đọc (phía trên)
止
Bộ Chỉ
Dừng lại, bàn chân (phía dưới)

Định nghĩa (1)

1
Tính từ
Nghĩa:trẻ trung, non nớt
Ví dụ (3)
kàn看zhe着zhàopiān照片zhōng中zìjǐ自己qīngsè青涩de的múyàng模样,tā他rěn忍bú不zhù住xiào笑le了。
Nhìn dáng vẻ non nớt ngày xưa của mình trong ảnh, anh ấy không nhịn được cười.
Looking at his awkward, youthful self in the photo, he couldn't help laughing.
zhè这shì是yí一bù部guānyú关于qīngsè青涩xiàoyuán校园liànqíng恋情de的diànyǐng电影。
Đây là một bộ phim kể về mối tình học trò ngây ngô thời đi học.
This is a movie about innocent young campus romance.
gāng刚bìyè毕业de的dàxuéshēng大学生nánmiǎn难免xiǎnde显得yǒuxiē有些qīngsè青涩。
Sinh viên mới tốt nghiệp khó tránh khỏi việc tỏ ra có chút non nớt.
Fresh college graduates inevitably seem a bit green and inexperienced.

Từ đã xem

0 từ
Chưa có từ nào được xem gần đây