ZHONG HSK

ZHONG HSK

Học Tiếng Trung
青翠
qīngcuì
xanh tươi
Hán việt: thanh thúy
—

Gợi nhớ

Từ "青翠" (qīngcuì) mang nghĩa "xanh tươi", kết hợp bởi 青 (qīng - thanh): "xanh" + 翠 (cuì - thúy): "xanh biếc". Chiết tự ghi nhớ: • Chữ 青: Mầm cây non vươn lên trên miệng giếng khoáng trong vắt (青) ánh lên sắc xanh tươi mát của tuổi trẻ (青). • Chữ 翠: Bộ lông vũ trên cánh chim (羽) khoác sắc áo rực rỡ như trang phục binh sĩ (卒) ánh lên màu xanh biếc của ngọc phỉ thúy (翠).

Thành phần cấu tạo

青翠
qīngcuì
xanh tươi
青
qīng • thanh
xanh
青
Bộ Thanh
Hình cỏ xanh mọc trên giếng nước trong
翠
cuì • thúy
xanh biếc
羽
Bộ Vũ
Lông vũ, đôi cánh (phía trên)
卒
Chữ Thốt
lính, binh sĩ / âm đọc (phía dưới)

Định nghĩa (2)

1
Tính từ trạng thái
Nghĩa:xanh tươi
Ví dụ (3)
yǔ雨hòu后de的shānlín山林xiǎnde显得géwài格外qīngcuì青翠。
Rừng núi sau cơn mưa trông xanh tươi đặc biệt.
The mountain forest looks especially lush and green after the rain.
chuāngwài窗外shì是yí一piàn片qīngcuì青翠de的zhú竹lín林。
Ngoài cửa sổ là một rặng tre xanh mướt.
Outside the window is a lush green bamboo grove.
qīngcuì青翠de的sōngbǎi松柏àorántǐnglì傲然挺立zài在hánfēng寒风zhōng中。
Những cây thông bách xanh tươi hiên ngang đứng vững trong gió lạnh.
The verdant pines and cypresses stand proudly in the cold wind.
2
Tính từ
Nghĩa:xanh tươi
Ví dụ (3)
yǔ雨hòu后de的zhú竹lín林xiǎnde显得géwài格外qīngcuì青翠。
Rừng trúc sau cơn mưa trông có vẻ xanh tươi lạ thường.
The bamboo forest looks extraordinarily lush and green after the rain.
shāngǔ山谷lǐzhǎng里长mǎn满le了qīngcuì青翠de的sōngbǎi松柏。
Thung lũng mọc đầy những cây thông cây bách xanh tươi.
The valley is covered with verdant pines and cypresses.
yuǎnchù远处shì是qīngcuì青翠de的shānluán山峦,jǐngsè景色měi美búshèng不胜shōu收。
Phía xa là những dãy núi xanh mướt, phong cảnh đẹp không xiết.
In the distance are lush green mountains, a view too beautiful to take in all at once.

Từ đã xem

0 từ
Chưa có từ nào được xem gần đây