翠
フ丶一フ丶一丶一ノ丶ノ丶一丨
14
HSK 4
Tính từ
Gợi nhớ
Bộ lông vũ trên cánh chim (羽) khoác sắc áo rực rỡ như trang phục binh sĩ (卒) ánh lên màu xanh biếc của ngọc phỉ thúy (翠).
Thành phần cấu tạo
翠
xanh biếc, xanh ngọc; chim trả
羽
Bộ Vũ
Lông vũ, đôi cánh (phía trên)
卒
Chữ Thốt
lính, binh sĩ / âm đọc (phía dưới)
Hình ảnh:

Từ ghép (2)
Từ đồng âm (8)
Định nghĩa (2)
1
tính từ
Nghĩa:xanh biếc, xanh ngọc.
Ví dụ (3)
山上的树木一片翠绿。
Cây cối trên núi xanh biếc một vùng.
The trees on the mountain are a lush emerald green.
她戴着翠色手镯。
Cô ấy đeo vòng tay màu xanh ngọc.
She is wearing a jade-green bracelet.
湖水清翠动人。
Nước hồ xanh trong rất đẹp.
The lake water is clear, emerald, and enchanting.
2
danh từ
Nghĩa:xanh biếc, xanh ngọc; chim trả
Ví dụ (3)
翠鸟停在枝头。
Chim bói cá đậu trên cành.
A kingfisher perched on the branch.
一只美丽的翠鸟静静地停在河边的芦苇上。
Một chú chim trả (chim bói cá) xinh đẹp đậu lặng lẽ trên cành lau sậy bên bờ sông.
A beautiful kingfisher perched quietly on the reeds by the river.
这幅古画中画着一只羽毛鲜艳的翠鸟。
Trong bức tranh cổ này có vẽ một con chim trả có bộ lông rực rỡ.
This ancient painting depicts a kingfisher with brightly colored feathers.
Từ đã xem
0 từChưa có từ nào được xem gần đây