ZHONG HSK

ZHONG HSK

Học Tiếng Trung
摧
cuī
Phá hủy; làm gãy
Hán việt: thôi
一丨一丨フ丨ノ丨丶一一一丨一
14
HSK 4
Động từ

Gợi nhớ

Đôi bàn tay (扌) dùng sức mạnh bẻ sập cả ngọn núi cao (崔), biểu thị hành động bẻ gãy và phá hủy (摧).

Thành phần cấu tạo

摧
cuī
Phá hủy; làm gãy
扌
Bộ Thủ (gảy)
Bàn tay, động tác tay (bên trái)
崔
Chữ Thôi
họ Thôi / âm đọc (bên phải)

Hình ảnh:

Định nghĩa (1)

1
động từ
Nghĩa:Phá hủy; làm gãy
Ví dụ (3)
dàfēng大风cuīhuǐ摧毁le了fángwū房屋。
Gió lớn phá hủy nhà cửa.
The strong wind destroyed the houses.
bàoyǔ暴雨cuī摧shé折le了shùzhī树枝。
Mưa lớn làm gãy cành cây.
The heavy rain snapped the tree branches.
shībài失败méiyǒu没有cuī摧kuǎ垮tā他。
Thất bại không đánh gục anh ấy.
Failure did not break him down.

Từ đã xem

0 từ
Chưa có từ nào được xem gần đây