摧
一丨一丨フ丨ノ丨丶一一一丨一
14
HSK 4
Động từ
Gợi nhớ
Đôi bàn tay (扌) dùng sức mạnh bẻ sập cả ngọn núi cao (崔), biểu thị hành động bẻ gãy và phá hủy (摧).
Thành phần cấu tạo
摧
Phá hủy; làm gãy
扌
Bộ Thủ (gảy)
Bàn tay, động tác tay (bên trái)
崔
Chữ Thôi
họ Thôi / âm đọc (bên phải)
Hình ảnh:

Từ ghép (2)
Từ đồng âm (8)
Định nghĩa (1)
1
động từ
Nghĩa:Phá hủy; làm gãy
Ví dụ (3)
大风摧毁了房屋。
Gió lớn phá hủy nhà cửa.
The strong wind destroyed the houses.
暴雨摧折了树枝。
Mưa lớn làm gãy cành cây.
The heavy rain snapped the tree branches.
失败没有摧垮他。
Thất bại không đánh gục anh ấy.
Failure did not break him down.
Từ đã xem
0 từChưa có từ nào được xem gần đây