ZHONG HSK

ZHONG HSK

Học Tiếng Trung
摧毁
cuīhuǐ
tiêu diệt, phá hủy hoàn toàn
Hán việt: thôi hủy
HSK7-9
—

Gợi nhớ

Từ "摧毁" (cuīhuǐ) mang nghĩa "tiêu diệt, phá hủy hoàn toàn", kết hợp bởi 摧 (cuī - thôi): "Phá hủy" + 毁 (huǐ - hủy): "phá hủy". Chiết tự ghi nhớ: • Chữ 摧: Đôi bàn tay (扌) dùng sức mạnh bẻ sập cả ngọn núi cao (崔), biểu thị hành động bẻ gãy và phá hủy (摧). • Chữ 毁: Cầm chày dài (殳) giã mạnh xuống chiếc cối (臼) và đồ vật (工) bên dưới khiến mọi thứ bị đập nát, phá hủy (毁).

Thành phần cấu tạo

摧毁
cuīhuǐ
tiêu diệt, phá hủy hoàn toàn
摧
cuī • thôi
Phá hủy
扌
Bộ Thủ (gảy)
Bàn tay, động tác tay (bên trái)
崔
Chữ Thôi
họ Thôi / âm đọc (bên phải)
毁
huǐ • hủy
phá hủy
臼
Bộ Cữu
Cái cối giã gạo (phía trên)
工
Bộ Công
Công việc, người thợ (phía dưới)
殳
Bộ Thù
Vũ khí dài, đánh (bên phải)

Hình ảnh:

Định nghĩa (1)

1
động từ
Nghĩa:tiêu diệt, phá hủy hoàn toàn
Ví dụ (5)
lóngjuǎnfēng龙卷风cuīhuǐ摧毁le了zhěnggè整个cūnzhuāng村庄。
Cơn lốc xoáy đã phá hủy hoàn toàn cả ngôi làng.
The tornado destroyed the entire village.
dírén敌人de的fángyùgōngshì防御工事bèi被pào炮huǒ火cuīhuǐ摧毁le了。
Công sự phòng ngự của kẻ thù đã bị hỏa pháo tiêu diệt.
The enemy's fortifications were destroyed by artillery fire.
zhè这cì次shībài失败chèdǐ彻底cuīhuǐ摧毁le了tā他de的zìxìnxīn自信心。
Thất bại lần này đã phá hủy hoàn toàn sự tự tin của anh ấy.
This failure completely destroyed his self-confidence.
chángqī长期de的láolèi劳累cuīhuǐ摧毁le了tā她de的jiànkāng健康。
Sự mệt mỏi trong thời gian dài đã tàn phá sức khỏe của cô ấy.
Long-term overwork destroyed her health.
jǐngfāng警方chénggōng成功cuīhuǐ摧毁le了zhè这gè个fànzuì犯罪tuánhuǒ团伙。
Cảnh sát đã thành công tiêu diệt băng nhóm tội phạm này.
The police successfully dismantled this criminal gang.

Từ đã xem

0 từ
Chưa có từ nào được xem gần đây