ZHONG HSK

ZHONG HSK

Học Tiếng Trung
文件销毁
Wénjiàn xiāohuǐ
Hủy tệp
Hán việt: văn kiện tiêu hủy
—

Gợi nhớ

Từ "文件销毁" (Wénjiàn xiāohuǐ) mang nghĩa "Hủy tệp", kết hợp bởi 文 (wén - văn): "ngôn ngữ" + 件 (jiàn - kiện): "Cái" + 销 (xiāo - tiêu): "tiêu tan" + 毁 (huǐ - hủy): "phá hủy". Chiết tự ghi nhớ: • Chữ 文: Hình ảnh những đường nét hoa văn đan chéo hài hòa từ xưa đã phát triển thành chữ viết, ngôn ngữ và bài văn (文). • Chữ 件: Một người nông dân (亻) dắt con bò (牛) ra kiểm đếm từng đầu việc, dùng làm lượng từ chỉ từng cái, từng chiếc, từng sự kiện (件). • Chữ 销: Khối kim loại cứng rắn (钅) được nung chảy cho nhỏ dần đi (肖) để đúc thành hàng hóa đem tiêu thụ, bán ra hoặc xóa bỏ (销). • Chữ 毁: Cầm chày dài (殳) giã mạnh xuống chiếc cối (臼) và đồ vật (工) bên dưới khiến mọi thứ bị đập nát, phá hủy (毁).

Thành phần cấu tạo

文件销毁
Wénjiàn xiāohuǐ
Hủy tệp
文
wén • văn
ngôn ngữ
文
Bộ Văn
Hình vẽ hoa văn, nét giao nhau
件
jiàn • kiện
Cái
亻
Bộ Nhân (đứng)
Người (nằm bên trái)
牛
Bộ Ngưu
Con bò (nằm bên phải)
销
xiāo • tiêu
tiêu tan
钅
Bộ Kim (giản thể)
Kim loại, đồ sắt thép (bên trái)
肖
Tiêu
Giống / âm đọc (bên phải)
毁
huǐ • hủy
phá hủy
臼
Bộ Cữu
Cái cối giã gạo (phía trên)
工
Bộ Công
Công việc, người thợ (phía dưới)
殳
Bộ Thù
Vũ khí dài, đánh (bên phải)

Định nghĩa (1)

1
động từ
Nghĩa:Hủy tệp
Ví dụ (2)
duìyú对于shè涉mì密nèiróng内容,wǒmen我们bìxū必须yángé严格zhíxíng执行wénjiàn文件xiāohuǐ销毁zhìdù制度。
Đối với nội dung bí mật, chúng ta phải thực hiện nghiêm ngặt chế độ tiêu hủy tài liệu.
For classified content, we must strictly enforce the document destruction policy.
suìzhǐjī碎纸机shì是rìcháng日常bàngōng办公zhòng中jìnxíng进行wénjiàn文件xiāohuǐ销毁de的cháng常yòng用gōngjù工具。
Máy hủy giấy là công cụ thường dùng để tiêu hủy tài liệu trong văn phòng hàng ngày.
A paper shredder is a commonly used tool for document destruction in daily office work.

Từ đã xem

0 từ
Chưa có từ nào được xem gần đây