ZHONG HSK

ZHONG HSK

Học Tiếng Trung
焚毁
fén huǐ
Thiêu hủy, đốt cháy hoàn toàn
Hán việt: phần hủy
—

Gợi nhớ

Từ "焚毁" (fén huǐ) mang nghĩa "Thiêu hủy, đốt cháy hoàn toàn", kết hợp bởi 焚 (fén - phần): "đốt" + 毁 (huǐ - hủy): "phá hủy". Chiết tự ghi nhớ: • Chữ 焚: Ngọn lửa lớn (火) bùng lên bên dưới cánh rừng rậm (林) sẽ đốt cháy, thiêu rụi toàn bộ cây cối (焚). • Chữ 毁: Cầm chày dài (殳) giã mạnh xuống chiếc cối (臼) và đồ vật (工) bên dưới khiến mọi thứ bị đập nát, phá hủy (毁).

Thành phần cấu tạo

焚毁
fén huǐ
Thiêu hủy, đốt cháy hoàn toàn
焚
fén • phần
đốt
林
Lâm
Rừng / âm đọc (phía trên)
火
Bộ Hỏa
Ngọn lửa, sức nóng (phía dưới)
毁
huǐ • hủy
phá hủy
臼
Bộ Cữu
Cái cối giã gạo (phía trên)
工
Bộ Công
Công việc, người thợ (phía dưới)
殳
Bộ Thù
Vũ khí dài, đánh (bên phải)

Định nghĩa (1)

1
Động từ
Nghĩa:Thiêu hủy, đốt cháy hoàn toàn
Ví dụ (3)
dà大huǒbǎ火把zhěngdòng整栋dàlóu大楼quánbù全部fénhuǐ焚毁le了。
Ngọn lửa lớn đã thiêu hủy hoàn toàn cả tòa nhà.
The great fire burned the entire building to the ground.
xǔduō许多zhēnguì珍贵de的wénjiàn文件zài在zhànzhēng战争zhōng中bèi被fénhuǐ焚毁le了。
Rất nhiều tài liệu quý giá đã bị thiêu hủy trong chiến tranh.
Many precious documents were destroyed by fire during the war.
sēnlín森林dàhuǒ大火fénhuǐ焚毁le了shùqiān数千gōngqǐng公顷de的líndì林地。
Vụ cháy rừng đã thiêu rụi hàng nghìn hecta đất rừng.
The forest fire burned down thousands of hectares of woodland.

Từ đã xem

0 từ
Chưa có từ nào được xem gần đây