ZHONG HSK

ZHONG HSK

Học Tiếng Trung
毁坏
huǐhuài
phá hoại, phá hủy
Hán việt: hủy hoại
HSK7-9
—

Gợi nhớ

Từ "毁坏" (huǐhuài) mang nghĩa "phá hoại, phá hủy", kết hợp bởi 毁 (huǐ - hủy): "phá hủy" + 坏 (huài - hoại): "hỏng". Chiết tự ghi nhớ: • Chữ 毁: Cầm chày dài (殳) giã mạnh xuống chiếc cối (臼) và đồ vật (工) bên dưới khiến mọi thứ bị đập nát, phá hủy (毁). • Chữ 坏: Bức tường đắp bằng đất (土) lâu ngày không (不) được tu sửa nên sụt lở vỡ vụn, nghĩa là hư hỏng, xấu xa (坏).

Thành phần cấu tạo

毁坏
huǐhuài
phá hoại, phá hủy
毁
huǐ • hủy
phá hủy
臼
Bộ Cữu
Cái cối giã gạo (phía trên)
工
Bộ Công
Công việc, người thợ (phía dưới)
殳
Bộ Thù
Vũ khí dài, đánh (bên phải)
坏
huài • hoại
hỏng
土
Bộ Thổ
Đất (nằm bên trái)
不
Bất
Không / âm đọc (nằm bên phải)

Hình ảnh:

Định nghĩa (1)

1
động từ
Nghĩa:phá hoại, phá hủy
Ví dụ (5)
bàofēngyǔ暴风雨huǐhuài毁坏le了xǔduō许多fángwū房屋。
Cơn bão đã phá hủy rất nhiều nhà cửa.
The storm destroyed many houses.
qǐng请búyào不要suíyì随意huǐhuài毁坏gōnggòng公共shèshī设施。
Xin đừng tùy ý phá hoại các công trình công cộng.
Please do not damage public facilities at will.
chónghài虫害huǐhuài毁坏le了dàpiàn大片de的zhuāngjia庄稼。
Sâu bệnh đã phá hoại diện tích lớn hoa màu.
Pests destroyed large areas of crops.
zhànzhēng战争huǐhuài毁坏le了zhè这zuò座měilì美丽de的chéngshì城市。
Chiến tranh đã phá hủy thành phố xinh đẹp này.
The war destroyed this beautiful city.
zhè这zhǒng种huàxuéwùzhì化学物质huì会huǐhuài毁坏tǔrǎng土壤。
Loại hóa chất này sẽ phá hủy đất đai.
This chemical substance can damage the soil.

Từ đã xem

0 từ
Chưa có từ nào được xem gần đây