搞坏
HSK1
Động từ
Gợi nhớ
Từ "搞坏" (gǎohuài) nghĩa là "Làm hỏng", ghép bởi: 搞 (gǎo): làm + 坏 (huài): hỏng.
Thành phần cấu tạo
搞坏
Làm hỏng
扌
高
土
不
Hình ảnh:

Phân tích từ 搞坏
Từ ghép (16)
Định nghĩa (1)
1
động từ
Nghĩa:Làm hỏng
Ví dụ (3)
孩子不小心把玩具搞坏了。
Đứa trẻ bất cẩn làm hỏng đồ chơi.
The child accidentally broke the toy.
别把电脑搞坏。
Đừng làm hỏng máy tính.
Don't break the computer.
错误操作可能搞坏设备。
Thao tác sai có thể làm hỏng thiết bị.
Incorrect operation may damage the equipment.
Từ đã xem
0 từChưa có từ nào được xem gần đây