ZHONG HSK

ZHONG HSK

Học Tiếng Trung
搞坏
gǎohuài
Làm hỏng
Hán việt: cảo hoại
HSK1
Động từ

Gợi nhớ

Từ "搞坏" (gǎohuài) nghĩa là "Làm hỏng", ghép bởi: 搞 (gǎo): làm + 坏 (huài): hỏng.

Thành phần cấu tạo

搞坏
gǎohuài
Làm hỏng
扌
高
土
不

Hình ảnh:

Định nghĩa (1)

1
động từ
Nghĩa:Làm hỏng
Ví dụ (3)
háizi孩子bù不xiǎoxīn小心bǎ把wánjù玩具gǎohuài搞坏le了。
Đứa trẻ bất cẩn làm hỏng đồ chơi.
The child accidentally broke the toy.
bié别bǎ把diànnǎo电脑gǎohuài搞坏。
Đừng làm hỏng máy tính.
Don't break the computer.
cuòwù错误cāozuò操作kěnéng可能gǎohuài搞坏shèbèi设备。
Thao tác sai có thể làm hỏng thiết bị.
Incorrect operation may damage the equipment.

Từ đã xem

0 từ
Chưa có từ nào được xem gần đây