ZHONG HSK

ZHONG HSK

Học Tiếng Trung
累坏
lèihuài
mệt mỏi cực kỳ
Hán việt: lụy hoại
HSK1
Tính từ

Gợi nhớ

Từ "累坏" (lèihuài) mang nghĩa "mệt mỏi cực kỳ", kết hợp bởi 累 (lèi - lụy): "mệt mỏi" + 坏 (huài - hoại): "hỏng". Chiết tự ghi nhớ: • Chữ 累: Sau cả ngày dài cày cấy ngoài đồng ruộng (田) lại phải se từng cuộn tơ (糸) chồng chất khiến cơ thể rã rời, mệt mỏi (累). • Chữ 坏: Bức tường đắp bằng đất (土) lâu ngày không (不) được tu sửa nên sụt lở vỡ vụn, nghĩa là hư hỏng, xấu xa (坏).

Thành phần cấu tạo

累坏
lèihuài
mệt mỏi cực kỳ
累
lèi • lụy
mệt mỏi
田
Bộ Điền
Ruộng (phía trên)
糸
Bộ Mịch
Sợi tơ, chồng chất (phía dưới)
坏
huài • hoại
hỏng
土
Bộ Thổ
Đất (nằm bên trái)
不
Bất
Không / âm đọc (nằm bên phải)

Hình ảnh:

Định nghĩa (1)

1
cụm từ
Nghĩa:mệt mỏi cực kỳ
Ví dụ (3)
bānjiā搬家bǎ把dàjiā大家lèihuài累坏le了。
Việc chuyển nhà làm mọi người mệt rã rời.
Moving house exhausted everyone.
tā他liánxù连续gōngzuò工作shí十xiǎoshí小时,lèihuài累坏le了。
Anh ấy làm liên tục mười tiếng nên mệt rã rời.
He worked for ten hours straight and was completely exhausted.
bié别bǎ把zìjǐ自己lèihuài累坏le了。
Đừng để bản thân mệt kiệt sức.
Don't wear yourself out.

Từ đã xem

0 từ
Chưa có từ nào được xem gần đây