ZHONG HSK

ZHONG HSK

Học Tiếng Trung
败坏
bàihuài
làm hư hỏng, làm ô danh, làm bại hoại, suy đồi, đồi bại (đạo đức, danh tiếng, nếp sống).
Hán việt: bại hoại
HSK6
—

Gợi nhớ

Từ "败坏" (bàihuài) mang nghĩa "làm hỏng", kết hợp bởi 败 (bài - bại): "Đánh bại/thua trận" + 坏 (huài - hoại): "hỏng". Chiết tự ghi nhớ: • Chữ 败: Tài sản quý giá như vỏ sò (贝) bị kẻ khác dùng gậy đánh (攵) chiếm mất khiến cơ nghiệp sụp đổ, thất bại, thua (败). • Chữ 坏: Bức tường đắp bằng đất (土) lâu ngày không (不) được tu sửa nên sụt lở vỡ vụn, nghĩa là hư hỏng, xấu xa (坏).

Thành phần cấu tạo

败坏
bàihuài
làm hỏng
败
bài • bại
Đánh bại/thua trận
贝
Bộ Bối (giản thể)
Tiền (bên trái)
攵
Bộ Phộc
Đánh (bên phải)
坏
huài • hoại
hỏng
土
Bộ Thổ
Đất (nằm bên trái)
不
Bất
Không / âm đọc (nằm bên phải)

Hình ảnh:

Định nghĩa (1)

1
động từ / tính từ
Nghĩa:làm hư hỏng, làm ô danh, làm bại hoại, suy đồi, đồi bại (đạo đức, danh tiếng, nếp sống).
Ví dụ (5)
tā他de的suǒzuòsuǒwéi所作所为bàihuài败坏le了jiāzú家族de的míngshēng名声。
Những việc làm của anh ta đã làm ô danh (bại hoại) danh tiếng của gia tộc.
What he did brought disgrace to the family's reputation.
zhè这zhǒng种shāngfēng伤风bài败sú俗de的shìqing事情,wǒ我shì是juébú绝不huì会zuò做de的。
Cái chuyện đồi phong bại tục này, tôi tuyệt đối sẽ không làm.
I would never do such a vulgar and immoral thing.
jǐ几gè个hài害qún群zhī之mǎ马bàihuài败坏le了zhěnggè整个bānjí班级de的fēngqì风气。
Mấy con sâu làm rầu nồi canh (hại quần chi mã) đã làm hỏng nề nếp của cả lớp.
A few black sheep have corrupted the atmosphere of the entire class.
búyào不要ràng让tānlán贪婪bàihuài败坏le了nǐ你de的pǐndé品德。
Đừng để lòng tham làm suy đồi phẩm đức của bạn.
Don't let greed corrupt your character.
tīngdào听到zhè这gè个ěxīn恶心de的xiāoxi消息,zhēn真shì是bàihuài败坏wǒ我de的wèikǒu胃口。
Nghe thấy cái tin buồn nôn này, thật là làm tôi mất cả ngon miệng (hỏng khẩu vị).
Hearing this disgusting news really ruined my appetite.

Từ đã xem

0 từ
Chưa có từ nào được xem gần đây