ZHONG HSK

ZHONG HSK

Học Tiếng Trung
搞笑
gǎoxiào
Hài hước
Hán việt: cảo tiếu
HSK1
Tính từ

Gợi nhớ

Từ "搞笑" (gǎoxiào) mang nghĩa "Hài hước", kết hợp bởi 搞 (gǎo - cảo): "làm" + 笑 (xiào - tiếu): "cười". Chiết tự ghi nhớ: • Chữ 搞: Đôi bàn tay (扌) xắn tay áo bắt tay vào dựng nên công trình cao lớn (高) để tiến hành, thực hiện công việc (搞). • Chữ 笑: Hai hàng lông mày cong như lá tre (⺮) trên gương mặt nghiêng mình rạng rỡ (夭) khi cất tiếng cười tươi (笑).

Thành phần cấu tạo

搞笑
gǎoxiào
Hài hước
搞
gǎo • cảo
làm
扌
Bộ Thủ (tay đứng)
Bàn tay (nằm bên trái)
高
Cao
Cao / âm đọc (nằm bên phải)
笑
xiào • tiếu
cười
⺮
Bộ Trúc
Cây tre, lá tre (phía trên)
夭
Yêu
Non trẻ, uốn éo (phía dưới)

Hình ảnh:

Định nghĩa (1)

1
tính từ
Nghĩa:Hài hước
Ví dụ (3)
zhè这bù部diànyǐng电影hěn很gǎoxiào搞笑。
Bộ phim này rất hài hước.
This movie is very funny.
tā他shuō说le了yí一gè个gǎoxiào搞笑de的gùshì故事。
Anh ấy kể một câu chuyện buồn cười.
He told a funny story.
gǎoxiào搞笑shìpín视频ràng让dàjiā大家xiào笑le了。
Video hài hước khiến mọi người cười.
The funny video made everyone laugh.

Từ đã xem

0 từ
Chưa có từ nào được xem gần đây