搞笑
HSK1
Tính từ
Gợi nhớ
Từ "搞笑" (gǎoxiào) mang nghĩa "Hài hước", kết hợp bởi 搞 (gǎo - cảo): "làm" + 笑 (xiào - tiếu): "cười". Chiết tự ghi nhớ: • Chữ 搞: Đôi bàn tay (扌) xắn tay áo bắt tay vào dựng nên công trình cao lớn (高) để tiến hành, thực hiện công việc (搞). • Chữ 笑: Hai hàng lông mày cong như lá tre (⺮) trên gương mặt nghiêng mình rạng rỡ (夭) khi cất tiếng cười tươi (笑).
Thành phần cấu tạo
Hình ảnh:

Phân tích từ 搞笑
Từ ghép (16)
Định nghĩa (1)
1
tính từ
Nghĩa:Hài hước
Ví dụ (3)
这部电影很搞笑。
Bộ phim này rất hài hước.
This movie is very funny.
他说了一个搞笑的故事。
Anh ấy kể một câu chuyện buồn cười.
He told a funny story.
搞笑视频让大家笑了。
Video hài hước khiến mọi người cười.
The funny video made everyone laugh.
Từ đã xem
0 từChưa có từ nào được xem gần đây