ZHONG HSK

ZHONG HSK

Học Tiếng Trung
微笑
wēixiào
mỉm cười, nụ cười (cười nhẹ, không phát ra tiếng).
Hán việt: vi tiếu
个, 丝
HSK 4
Danh từ

Gợi nhớ

Từ "微笑" (wēixiào) mang nghĩa "Nụ cười", kết hợp bởi 微 (wēi - vi): "nhỏ bé" + 笑 (xiào - tiếu): "cười". Chiết tự ghi nhớ: • Chữ 微: Bước chân nhỏ (彳) đi qua khe núi cao (山 + 兀) chỉ cần khẽ chạm nhẹ (攵) vào cành cây cũng đủ làm lá rung rinh, chỉ sự tinh tế, nhỏ bé, vi mô (微). • Chữ 笑: Hai hàng lông mày cong như lá tre (⺮) trên gương mặt nghiêng mình rạng rỡ (夭) khi cất tiếng cười tươi (笑).

Thành phần cấu tạo

微笑
wēixiào
Nụ cười
微
wēi • vi
nhỏ bé
彳
Bộ Xích
Bước chân trái, đi lại (bên trái)
山
Bộ Sơn
Núi non (phía trên)
兀
Chữ Ngoạt
cao và dốc (phía dưới)
攵
Bộ Phác
Đánh khẽ, thúc đẩy hành động (bên phải)
笑
xiào • tiếu
cười
⺮
Bộ Trúc
Cây tre, lá tre (phía trên)
夭
Yêu
Non trẻ, uốn éo (phía dưới)

Hình ảnh:

Định nghĩa (1)

1
động từ / danh từ
Nghĩa:mỉm cười, nụ cười (cười nhẹ, không phát ra tiếng).
Ví dụ (5)
tā她wēixiào微笑zhe着xiàng向wǒ我dǎ打zhāohu招呼。
Cô ấy mỉm cười vẫy tay chào tôi.
She greeted me with a smile.
yǒushíhòu有时候,yí一gè个wēixiào微笑shèngguò胜过qiānyánwànyǔ千言万语。
Đôi khi, một nụ cười còn hơn cả ngàn lời nói.
Sometimes, a smile is worth more than a thousand words.
jíshǐ即使zài在kùnnán困难miànqián面前,yě也yào要bǎochí保持wēixiào微笑。
Cho dù đứng trước khó khăn, cũng phải giữ nụ cười trên môi.
Even in the face of difficulties, you should keep smiling.
lǎoshī老师miàndàiwēixiào面带微笑de地zǒujìn走进le了jiàoshì教室。
Thầy giáo bước vào lớp với nụ cười trên khuôn mặt.
The teacher walked into the classroom with a smile on her face.
tā她de的wēixiào微笑fēicháng非常mírén迷人,ràng让rén人gǎndào感到wēnnuǎn温暖。
Nụ cười của cô ấy rất quyến rũ, khiến người ta cảm thấy ấm áp.
Her smile is very charming and makes people feel warm.

Từ đã xem

0 từ
Chưa có từ nào được xem gần đây