ZHONG HSK

ZHONG HSK

Học Tiếng Trung
笑容
xiàoróng
nụ cười, vẻ mặt tươi cười (danh từ chỉ biểu cảm).
Hán việt: tiếu dung
丝, 种
HSK 5
Danh từ

Gợi nhớ

Từ "笑容" (xiàoróng) mang nghĩa "Nụ cười", kết hợp bởi 笑 (xiào - tiếu): "cười" + 容 (róng - dung): "chứa đựng". Chiết tự ghi nhớ: • Chữ 笑: Hai hàng lông mày cong như lá tre (⺮) trên gương mặt nghiêng mình rạng rỡ (夭) khi cất tiếng cười tươi (笑). • Chữ 容: Dưới một mái nhà (宀) rộng lớn như thung lũng (谷), lòng người cũng mở rộng để chứa đựng và bao dung muôn vật (容).

Thành phần cấu tạo

笑容
xiàoróng
Nụ cười
笑
xiào • tiếu
cười
⺮
Bộ Trúc
Cây tre, lá tre (phía trên)
夭
Yêu
Non trẻ, uốn éo (phía dưới)
容
róng • dung
chứa đựng
宀
Bộ Miên
Mái nhà (phía trên)
谷
Bộ Cốc
Thung lũng, khe suối (phía dưới)

Hình ảnh:

Định nghĩa (1)

1
danh từ
Nghĩa:nụ cười, vẻ mặt tươi cười (danh từ chỉ biểu cảm).
Ví dụ (5)
tā她de的liǎn脸shàng上zǒngshì总是dài带zhe着xiàoróng笑容。
Trên mặt cô ấy lúc nào cũng mang theo nụ cười.
She always has a smile on her face.
kàndào看到háizi孩子cànlàn灿烂de的xiàoróng笑容,wǒ我hěn很kāixīn开心。
Nhìn thấy nụ cười rạng rỡ của con trẻ, tôi rất vui.
Seeing the child's radiant smile made me very happy.
tā他lùchū露出le了mǎnyì满意de的xiàoróng笑容。
Anh ấy lộ ra nụ cười hài lòng.
He showed a satisfied smile.
nà那shì是yí一gè个xūjiǎ虚假de的xiàoróng笑容。
Đó là một nụ cười giả tạo.
That was a fake smile.
tīngdào听到huài坏xiāoxi消息,tā他liǎn脸shàng上de的xiàoróng笑容xiāoshī消失le了。
Nghe được tin xấu, nụ cười trên mặt anh ấy biến mất.
When he heard the bad news, the smile vanished from his face.

Từ đã xem

0 từ
Chưa có từ nào được xem gần đây