ZHONG HSK

ZHONG HSK

Học Tiếng Trung
笑容可掬
xiào róng kě jú
Tươi cười rạng rỡ, nụ cười đầy mặt
Hán việt: tiếu dung khả cúc
—

Gợi nhớ

Từ "笑容可掬" (xiào róng kě jú) mang nghĩa "Tươi cười rạng rỡ, nụ cười đầy mặt", kết hợp bởi 笑 (xiào - tiếu): "cười" + 容 (róng - dung): "chứa đựng" + 可 (kě - khả): "có thể" + 掬 (jū - cúc): "vốc bằng hai tay". Chiết tự ghi nhớ: • Chữ 笑: Hai hàng lông mày cong như lá tre (⺮) trên gương mặt nghiêng mình rạng rỡ (夭) khi cất tiếng cười tươi (笑). • Chữ 容: Dưới một mái nhà (宀) rộng lớn như thung lũng (谷), lòng người cũng mở rộng để chứa đựng và bao dung muôn vật (容). • Chữ 可: Dưới thanh xà ngang (丁), cái miệng (口) cất tiếng hát vang hoặc gật đầu đồng ý rằng việc ấy hoàn toàn làm được, có thể (可). • Chữ 掬: Đưa hai bàn tay (扌) khum tròn lại để ôm trọn từng nắm gạo hay làn nước mát (匊), mang nghĩa vốc bằng hai tay, nâng trong tay (掬).

Thành phần cấu tạo

笑容可掬
xiào róng kě jú
Tươi cười rạng rỡ, nụ cười đầy mặt
笑
xiào • tiếu
cười
⺮
Bộ Trúc
Cây tre, lá tre (phía trên)
夭
Yêu
Non trẻ, uốn éo (phía dưới)
容
róng • dung
chứa đựng
宀
Bộ Miên
Mái nhà (phía trên)
谷
Bộ Cốc
Thung lũng, khe suối (phía dưới)
可
kě • khả
có thể
丁
Đinh (biến thể)
Nét ngang (phía trên)
口
Bộ Khẩu
Miệng (phía dưới)
掬
jū • cúc
vốc bằng hai tay
扌
Bộ Thủ
Đôi bàn tay
匊
Chữ Cúc
Khung tay ôm trọn nắm gạo

Định nghĩa (1)

1
Thành ngữ
Nghĩa:Tươi cười rạng rỡ, nụ cười đầy mặt
Ví dụ (3)
yíngbīn迎宾xiǎojiě小姐xiàoróngkějū笑容可掬de地yíngjiē迎接měi每yí一wèi位kèrén客人。
Cô nhân viên đón khách tươi cười rạng rỡ đón chào từng vị khách.
The hostess greeted every guest with a radiant smile.
tā他měi每cì次jiàndào见到línjū邻居dōu都shì是xiàoróngkějū笑容可掬。
Mỗi lần gặp hàng xóm, anh ấy đều tươi cười rạng rỡ.
Every time he sees his neighbors, he is all smiles.
lǎoshī老师xiàoróngkějū笑容可掬de地zǒujìn走进jiàoshì教室,ràng让jǐnzhāng紧张de的xuésheng学生men们fàngsōng放松le了xiàlái下来。
Thầy giáo tươi cười rạng rỡ bước vào lớp học, khiến các học sinh đang căng thẳng được thư giãn hẳn.
The teacher walked into the classroom with a warm, beaming smile, putting the nervous students at ease.

Từ đã xem

0 từ
Chưa có từ nào được xem gần đây